CHEF (Chefs Warehouse) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty chefswarehouse.com (CHEF)

Doanh thu của The Chefs' Warehouse (CHEF) phụ thuộc vào khả năng thanh toán của các khách hàng HoReCa và chi phí của các sản phẩm cao cấp. Sự tập trung cao vào phân khúc khách sạn hạng sang khiến lợi nhuận dễ bị tổn thương trước sự suy thoái chung của ngành dịch vụ lưu trú. Diễn biến giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 5257.51. Hoạt động kinh doanh dựa trên các kho hàng riêng, trong khi công ty thuê ngoài việc giao hàng khu vực cho các sản phẩm nông sản cao cấp thông qua các nhà thầu logistics bên ngoài.

CHEF (Chefs' Warehouse) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Chefs Warehouse

Sức hấp dẫn đầu tư của The Chefs' Warehouse (CHEF) dựa trên chiến lược mở rộng sang phân khúc cao cấp và thâm nhập vào các thị trường Trung Đông, điều này tạo ra những kỳ vọng thổi phồng về giá trị doanh nghiệp. Bằng cách phân tích giá trị doanh nghiệp mục tiêu, nhà đầu tư có thể thấy tổng giá mua của tài sản, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép đánh giá nguồn vốn thực tế của công ty sau khi tính đến tất cả các khoản nợ phải trả.

Các công ty cạnh tranh

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Wal-Mart WMT|COST (Costco Wholesale Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|KR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Target Corporation (TGT)|CASY (caseys.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|PFGC - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BJ's Wholesale Club, Inc.|Sprouts Farmers Market Inc - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Albertsons Market ACI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Lineage, Inc. (LINE)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh phillipsedison.com PECO|PriceSmart - Giá trị doanh nghiệp|TBBB - Giá trị doanh nghiệp|Curbline REIT - Giá trị doanh nghiệp|UNFI (United Natural Foods, Inc.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Weis Markets, Inc.|Tổng giá trị công ty Grocery Outlet Corp (GO)|Ingles Markets, Incorporated (IMKTA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SPTN (SpartanNash Co.)|Natural Grocers Inc (NGVC) - Tổng giá trị công ty|ShopRite Village - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Nathan's Famous, Inc. (NATH)|WILC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty HFFG|AMCON Distributing Co. (DIT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp RedCloud (RCT)|Giá trị mảng kinh doanh SPAR Group Inc (SGRP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MSS|Giá trị doanh nghiệp rmcf.com (RMCF)|Healthy Choice Wellness - Giá trị doanh nghiệp|WNW - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Assaí ASAI|Almacenes Exito S.A. (EXTO) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh