CompoSecure Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu CMPO

CompoSecure Corp (CMPO) - logo doanh nghiệp

Xu hướng thị trường của CompoSecure, Inc. (CMPO), được trực quan hóa theo các điều khoản tiền tệ với chỉ số ở mức 1.23, dựa trên sự phát triển của các công nghệ sản xuất thẻ kim loại. Thành công của công ty phụ thuộc vào chi phí nguyên liệu thô và các thỏa thuận dài hạn với các ngân hàng. Việc bảo hộ bằng sáng chế và sự phức tạp của quy trình cho phép công ty duy trì quyền năng định giá cao trong phân khúc xa xỉ. CompoSecure, Inc. (CMPO) tạo ra doanh thu từ các sản phẩm danh giá được thiết kế cho những khách hàng thượng lưu của các định chế tài chính lớn nhất.

CompoSecure Inc (CMPO): Giá trị sổ sách của cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 23.01.2026
Thành phẩm của CompoSecure

CompoSecure, Inc. (CMPO) chiếm giữ một phân khúc ngách độc đáo trong lĩnh vực thẻ cao cấp, thúc đẩy thành công quá trình đa dạng hóa fintech dưới sự quản lý hiệu quả. Xu hướng giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu phản ánh khối lượng tài sản thực tế của công ty trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả. Chỉ số này đo lường giá trị thực tế của một gói cổ phần duy nhất trong trường hợp thanh lý doanh nghiệp. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận khả năng thanh toán của tổ chức phát hành, với điều kiện cấu trúc nợ vẫn duy trì ở mức cân bằng. Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này để xác minh vốn thực tế của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của CompoSecure, Inc.

Tài sản ròng trên một cổ phiếu Visa International|MA: Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu AXP|FI (fiserv.com) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PayPal PYPL|Giá trị sổ sách của cổ phiếu Block, Inc.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FIS|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Affirm Corp AFRM|CPAY: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|globalpaymentsinc.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|FOUR: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WEX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu STNE|ACIW (ACI Corp) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Paymentus Holdings, Inc. (PAY)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu dlocal.com (DLO)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Euronet Worldwide|Giá ghi sổ của cổ phiếu RELY (Remitly Global)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PAGS|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Atleos NATL|WU: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|MQ: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PAYO|EVTC (EVERTEC Inc) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NYAX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu IDT|FLYW - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách của cổ phiếu IIIV (i3verticals.com)|PSFE: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Cantaloupe Inc - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PRTH (Priority Payment Systems)|CASS - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu RPAY|intermexonline.com (IMXI) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LSAK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Paysign Inc (PAYS)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu CCRD|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PMTS (CPI Card Group, Inc)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu TROOPS|Giá trị kế toán của cổ phiếu CURRENC Group Inc CURR|XBP (XBP Europe Holdings Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|PSQ Holdings, Inc. (PSQH) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu fingermotion.com FNGR|SurgePays (SURG) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|USIO: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu NUKK|Tài sản ròng trên một cổ phiếu The OLB Group, Inc. OLB|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Future FinTech (FTFT)|DigiAsia - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|APCX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu BMTX (BM Technologies, Inc.)|GB - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|NVEI (Nuvei) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|SQ (Block Inc.) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu