Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Block, Inc. (SQ)

Logo đồ họa của Square (SQ)

Block, Inc. (SQ) tạo ra doanh thu từ phí hoa hồng của người bán và các giao dịch trên Cash App. Giá trị sổ sách mục tiêu trên mỗi cổ phiếu từ thiết bị đầu cuối GURU.Markets được trình bày dưới dạng biểu đồ, trong đó 32.53 đại diện cho mức gần đây nhất. Doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực fintech này đã chống lại thành công việc bán tháo cổ phiếu từ các ngân hàng bằng cách tận dụng hiệu ứng mạng lưới. Block, Inc. (SQ) hiện đang triển khai các tác nhân AI để tự động hóa hoạt động bán hàng và hỗ trợ khách hàng.

SQ: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Square 04.07.2022 - 21.01.2025
Thành phẩm của Block

Việc sử dụng cơ sở hạ tầng đám mây phân tán cho xử lý thanh toán giúp giảm thiểu rủi ro vận hành cho Block, Inc., tạo nền tảng cho việc vốn hóa doanh nghiệp. Giá trị hiện tại của 32.53 phản ánh một phần vốn chủ sở hữu ròng trên mỗi cổ phiếu, cho phép nhà đầu tư đánh giá giá trị thực của tài sản công ty trừ đi các khoản nợ theo biểu đồ vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu phổ thông.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Block, Inc.

Tài sản ròng trên một cổ phiếu Visa International|MA - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|AXP: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu fiserv.com|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu PYPL (PayPal)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) XYZ|Tài sản ròng trên một cổ phiếu FIS (Fidelity National Info Services)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Affirm Corp (AFRM)|CPAY: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|globalpaymentsinc.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Shift4 (FOUR) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WEX Inc. (WEX) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|STNE - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ACIW (ACI Corp) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|PAY: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu dlocal.com|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Euronet Worldwide (EEFT)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu RELY (Remitly Global)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PagBank PAGS|Atleos - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WU (The Western Union Company) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MQ - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|PAYO (Payoneer) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|EVTC (EVERTEC Inc) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CMPO (CompoSecure Corp) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Nayax Payments (NYAX)|IDT Corporation (IDT) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu flywire.com (FLYW)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu IIIV|Paysafe Ltd - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|USA Technologies (CTLP) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PRTH - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|CASS (Cass Information Systems) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu REPAY|IMXI: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu LSAK|PAYS (3DIcon) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CCRD (corecard.com)|PMTS (CPI Card Group Inc.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|TROOPS Inc. - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CURRENC|XBP - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|PSQH: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FingerMotion|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu SURG (SurgePays Inc.)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) USIO|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NUKK (Nukkleus Inc.)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu olb.com (OLB)|FTFT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|DigiAsia Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|AppTech (APCX) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|ir.bmtxinc.com (BMTX) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|GB - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|NVEI (Nuvei Corp) - Giá ghi sổ của cổ phiếu