Compass Diversified Corp (CODI): Các khoản nợ của công ty

Logo đồ họa của Compass Diversified Inc. (CODI)

Compass Diversified (CODI) tạo ra doanh thu thông qua việc bán các sản phẩm giải trí có nhu cầu cao (Ergobaby, 5.11) và thu lợi nhuận từ các tài sản công nghiệp của mình. Sự ổn định về doanh số được đảm bảo bằng cách nắm giữ một danh mục các công ty chuyên môn hóa cao được mua lại từ những đơn vị dẫn đầu phân khúc thị trường tầm trung. Chỉ số separate_debt hiện ở mức -0.02. Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại này bổ sung cho dữ liệu về hệ sinh thái công nghiệp, điều tạo ra các rào cản phòng thủ cho các bộ phận B2B của công ty.

Tổng các khoản nợ của công ty: Compass Diversified Inc. (CODI) cho 04.07.2022 - 26.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của compassdiversified.com

Compass Diversified quản lý một danh mục các thương hiệu công nghiệp đóng vai trò là nguồn thanh khoản ổn định. Các xu hướng tổng vay cho phép theo dõi những thay đổi về đòn bẩy trong thời gian thực giữa các báo cáo quý. Bằng cách phân tích các nghĩa vụ nợ hiện tại, các nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa chi phí vốn và tốc độ mở rộng. Việc giảm nợ xác nhận khả năng phục hồi của công ty holding, trong khi mức tải nợ vừa phải sẽ hỗ trợ tăng trưởng. Sức khỏe tài chính mạnh mẽ đảm bảo độ tin cậy cơ bản của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Compass Diversified

Nợ tích lũy của công ty BRK-A (Berkshire Hathaway Corp.)|Các khoản nợ của công ty Johnson & Johnson JNJ|Các khoản nợ của công ty GE Aerospace GE|3M (MMM) - Tổng các khoản nợ của công ty|ITW - Nợ tổng hợp của công ty|ORIX Group - Tổng các khoản nợ của công ty|DOV (Dover Industries) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Plains GP Holdings (PAGP)|Nợ tổng hợp của công ty zhipin.com|LBRDA: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty Southwest Gas Holdings, Inc. (SWX)|CSW Industrials Corp - Tổng các khoản nợ của công ty|Clopay - Tổng nợ của công ty|OTTR (Otter Tail Corporation) - Các khoản nợ của công ty|BBUC: Nợ tích lũy của công ty|PAM (Pampa Energia SA) - Các khoản nợ của công ty|MDU (MDU Resources Group, Inc.) - Tổng nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty PotlatchDeltic Inc. PCH|Tổng dư nợ của công ty Cosan Corp|Tổng các khoản nợ của công ty NWL|Tổng các khoản nợ của công ty BBU (bbu.brookfield.com)|Các khoản nợ của công ty KEN|Formula Systems Ltd - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty TRS (TriMas Corp.)|Ziff Davis Media (ZD) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty spectrumbrands.com SPB|tiptreeinc.com (TIPT) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty SOS Ltd (SOS)|Nợ tổng hợp của công ty Resolute Holdings Inc.|VHI (Valhi Corp) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Tejon Ranch Co TRC|Tổng nợ của công ty Upexi, Inc. UPXI|Các khoản nợ của công ty concretepumpingholdings.com BBCP|PRTC (PureTech Health) - Tổng các khoản nợ của công ty|BW: Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty nl-ind.com NL|MERC (Mercer International Inc.) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|LGO: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Great Elm Capital|VATE (INNOVATE Corp.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty The Marygold Companies, Inc. (MGLD)|Star Equity Holdings, Inc. (STRR) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty United Guardian Inc UG|Tổng các khoản nợ của công ty HTCR (HeartCore)|NXPL - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty MWYN|Planet Green Holdings Corp. (PLAG) - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty New Era Energy & Digital Inc (NUAI)|Nợ tổng hợp của công ty Document Security Systems|Tổng các khoản nợ của công ty ARBB (ARB IOT Group)|Tổng nợ của công ty GBR (newconceptenergy.com)|UK: Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Hawaiian Electric Industries, Inc. HE|Hyperscale Data (AULT) - Tổng các khoản nợ của công ty|CSWI - Nợ tổng hợp của công ty|ideanomics.com - Tổng các khoản nợ của công ty|Jewett-Cameron Trading Company Ltd. (JCTCF) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|SPLP - Tổng các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp VGR|Gaucho Group Holdings - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty RHLDV (Resolute Management)