CODI Compass Diversified: Giá trị mảng kinh doanh

Biểu trưng chính thức của công ty Compass Diversified Holdings (CODI)

Việc trực quan hóa các báo giá tài chính của Compass Diversified (CODI) trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp Riêng biệt là 3045.48. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên quản trị vốn thận trọng, trong đó việc gia tăng số lượng tài sản không kéo theo sự gia tăng chi phí quản lý doanh nghiệp. Hiệu quả của tập đoàn được thúc đẩy bởi tỷ suất lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao (EBITDA) của các công ty con và chi phí vay vốn, trong khi việc đa dạng hóa danh mục đầu tư giúp giảm thiểu các cuộc khủng hoảng ngành và duy trì tính thanh khoản cao.

CODI Compass Diversified: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm do Compass Diversified Corp sản xuất

Giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định mức giá thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Chỉ số này tách biệt giá trị cơ bản khỏi sự biến động của cổ phiếu bằng cách tính toán gánh nặng nợ. Bằng cách phân tích diễn biến giá trị thị trường bao gồm cả nợ thuần, nhà đầu tư đánh giá được hiệu quả của cấu trúc vốn. Đối với Compass Diversified (CODI) , điều này đóng vai trò then chốt khi thâu tóm các tài sản mới. Chỉ số này phản ánh năng lực của ban điều hành trong việc cải thiện hoạt động vận hành của các công ty và phân bổ nguồn lực.

Các công ty cạnh tranh

Tổng giá trị doanh nghiệp Berkshire BRK-A|Johnson & Johnson Inc. (JNJ) - Giá trị doanh nghiệp|GE - Giá trị mảng kinh doanh|3M Company - Giá trị doanh nghiệp|Illinois Tool Works (ITW) - Giá mua lại công ty|IX - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DOV|Plains GP - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp BZ (BOSS Zhipin (Kanzhun))|Tổng giá trị công ty Liberty Broadband LBRDA|Tổng giá trị công ty swgasholdings.com SWX|CSW Industrials (CSW) - Giá trị doanh nghiệp|GFF - Giá trị mảng kinh doanh|Otter Tail Corp - Giá trị doanh nghiệp|BBUC (Brookfield Business Partners) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Pampa Energía S.A. (PAM)|Giá trị mảng kinh doanh mdu.com|PCH: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Cosan SA (CSAN)|Newell Rubbermaid - Giá trị doanh nghiệp|Brookfield Business Partners L.P. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KEN (Kenon Holdings Ltd.) - Tổng giá trị công ty|FORTY: Tổng giá trị doanh nghiệp|TRS (TriMas) - Tổng giá trị công ty|ZD (Ziff Davis Inc) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Spectrum Brands Holdings SPB|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Tiptree Financial|Giá trị doanh nghiệp SOS|Giá trị doanh nghiệp RHLD (resoluteholdings.com)|Tổng giá trị công ty VHI|Tejon Ranch Corp - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty UPXI (Grove Inc.)|Concrete Pumping (BBCP) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PureTech Health plc PRTC|babcock.com (BW) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NL Industries Inc. (NL)|Giá trị mảng kinh doanh Mercer|LGO (Largo Resources) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty greatelmgroup.com GEG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INNOVATE VATE|Tổng giá trị công ty themarygoldcompanies.com MGLD|STRR (Star Equity) - Giá trị doanh nghiệp|UG: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty heartcore.co.jp HTCR|NXPL (NextPlat) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|MWYN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Planet Green|NUAI (New Era Energy & Digital) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Document Security Systems (DSS)|ARB IOT Group Ltd (ARBB) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh newconceptenergy.com GBR|Giá trị doanh nghiệp UK (Ucommune International)|HE - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp AULT|CSW Industrials Inc. (CSWI) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Ideanomics Inc. (IDEX)|Giá trị mảng kinh doanh Jewett-Cameron Trading Company|Giá trị doanh nghiệp SPLP (Steel Partners Holdings)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VGR (vectorgroupltd.com)|VINO: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Resolute Holdings RHLDV