VHI: Nợ tổng hợp của công ty valhi.net

Biểu tượng và logo thương hiệu của Valhi Inc (VHI)

Diễn biến giá của các chứng khoán Valhi, Inc. (VHI) trên nền tảng GURU.Markets phản ánh động lực nợ hiện đang được định giá ở mức 0.61. Valhi, Inc. chuyên về quản lý tài sản trong lĩnh vực hóa chất, nơi lợi nhuận phụ thuộc vào giá sắc tố titan và hoạt động sản xuất công nghiệp. Sự ổn định hiện tại dựa trên các khoản thanh toán định kỳ từ việc phát triển các công ty con và các đơn vị hóa chất, trong khi thị trường đang chờ đợi những chất xúc tác mới cho sự tăng trưởng giá.

valhi.net (VHI): Các khoản nợ của công ty từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Valhi Inc

Chỉ số này tổng hợp tổng khối lượng các nghĩa vụ nợ, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính trong cấu trúc vốn. Đối với Valhi, Inc. (VHI), việc thiếu vắng các đổi mới quy mô lớn và sự tập trung vào hiện đại hóa theo kế hoạch đã giảm thiểu nhu cầu về các khoản vay mới. Xu hướng nợ hiện tại xác nhận một cách tiếp cận thận trọng trong việc tài trợ cho các hoạt động vận hành. Sự ổn định của đường cong này loại bỏ các rủi ro về vỡ nợ đột ngột. Vốn của công ty vẫn duy trì khả năng chống chịu trong bối cảnh mức độ mở rộng thấp.

Đối thủ cạnh tranh của Valhi, Inc.

Các khoản nợ của công ty BRK-A (Berkshire Hathaway Corp.)|Tổng các khoản nợ của công ty JNJ (Johnson & Johnson)|GE: Nợ tổng hợp của công ty|3M - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Illinois Tool Works Inc. ITW|ORIX Group (IX) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty DOV|PAGP (Plains GP Holdings) - Tổng các khoản nợ của công ty|BZ - Tổng mức nợ của công ty|Tổng nợ của công ty LBRDA (Liberty Broadband Corporation)|Các khoản nợ của công ty SWX (Southwest Gas Holdings, Inc.)|Tổng các khoản nợ của công ty CSW (CSW Industrials Corp)|Tổng các khoản nợ của công ty Clopay GFF|OTTR - Các khoản nợ của công ty|BBUC: Các khoản nợ của công ty|PAM: Tổng các khoản nợ của công ty|MDU Resources Group, Inc. - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|PCH (PotlatchDeltic Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Cosan Corp (CSAN) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty NWL (Newell Brands Inc.)|BBU (bbu.brookfield.com) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty KEN (Kenon Holdings)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Formula Systems Ltd (FORTY)|TRS - Các khoản nợ của công ty|ZD (Ziff Davis Media) - Nợ tổng hợp của công ty|SPB: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty tiptreeinc.com|Tổng nợ của công ty SOS|Resolute Holdings Inc. (RHLD) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty CODI (Compass Diversified)|Các khoản nợ của công ty TRC (Tejon Ranch Co)|Tổng các khoản nợ của công ty UPXI (Upexi, Inc.)|Nghĩa vụ nợ tổng hợp BBCP|PureTech Health - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Babcock & Wilcox Enterprises BW|NL: Tổng các khoản nợ của công ty|Mercer International Inc. - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Largo Inc.|Nợ tích lũy của công ty Great Elm Capital GEG|Các khoản nợ của công ty INNOVATE Corp. (VATE)|Các khoản nợ của công ty MGLD (The Marygold Companies, Inc.)|Tổng các khoản nợ của công ty STRR (Star Equity Holdings, Inc.)|UG: Nợ tổng hợp của công ty|HeartCore - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty NextPlat Corp NXPL|marwynnholdings.com (MWYN) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty PLAG|DSS (DSS Inc) - Tổng các khoản nợ của công ty|ARBB - Tổng mức nợ của công ty|Tổng nợ của công ty GBR (New Concept Energy)|Các khoản nợ của công ty UK (ucommune.com)|Tổng các khoản nợ của công ty HE (Hawaiian Electric Industries)|Tổng các khoản nợ của công ty Ault Alliance Inc. AULT|CSWI - Các khoản nợ của công ty|IDEX: Các khoản nợ của công ty|JCTCF: Tổng các khoản nợ của công ty|steelpartners.com - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|VGR (Vector Group Ltd) - Tổng các khoản nợ của công ty|Gaucho Group (VINO) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty RHLDV (CompoSecure)