CPS: Giá mua lại công ty Cooper-Standard Corp

Logo doanh nghiệp của công ty Cooper-Standard Corp (CPS)

Xu hướng thị trường của Cooper-Standard Holdings (CPS) phản ánh giá trị là 1474.45. Doanh nghiệp này tận dụng vị thế là nhà sản xuất hệ thống nhiên liệu và gioăng phớt đáng tin cậy, nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ các gã khổng lồ trong ngành ô tô toàn cầu. Mô hình hoạt động của công ty dựa trên việc thu mua polymer từ các nhà cung cấp hóa chất bên thứ ba trong khi vẫn duy trì khâu lắp ráp nội bộ, đồng thời thuê ngoài việc sản xuất các thành phần cao su tiêu chuẩn cho các nhà thầu bên ngoài để bảo vệ các bằng sáng chế của chính mình.

CPS Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty cooperstandard.com (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do Cooper-Standard sản xuất

Diễn biến giá của giá trị mua lại thực tế của Cooper-Standard Holdings (CPS) phản ánh vị thế thị trường của một nhà cung cấp phụ tùng ô tô chuyên dụng cao. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định tổng giá trị thâu tóm của tất cả tài sản. Công thức này loại bỏ sự biến động của vốn chủ sở hữu bằng cách tập trung vào tổng nợ phải trả và tính thanh khoản. Đối với Cooper-Standard Holdings (CPS), chỉ số này đóng vai trò then chốt trong quá trình chuyển đổi sang lĩnh vực xây dựng. Sự gia tăng của chỉ số này xác nhận việc mở rộng nhưng đồng thời nâng cao ngưỡng gia nhập đối với các nhà đầu tư.

Cooper-Standard Holdings cạnh tranh với ai

O'Reilly - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty AZO (AutoZone Corp)|CMI - Giá mua lại công ty|GPC: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp magna.com|RBC (RBC Bearings Incorporated) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Autoliv Inc (ALV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BorgWarner Corp|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LKQ (lkqcorp.com)|ALSN: Tổng giá trị công ty|lear.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Valvoline|DORM - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ATMU: Giá trị doanh nghiệp|AAP (Advance Auto) - Giá trị doanh nghiệp|DRVN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt dana.com (DAN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Garrett Motion|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh GT (The Goodyear Tire & Rubber)|Tổng giá trị công ty PHIN|Giá mua lại công ty Adient Seating ADNT|FOXF: Giá trị doanh nghiệp|XPEL: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty SMP|AXL (American Axle & Manufacturing Holdings, Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty MNRO (Monro Muffler Brake)|Tổng giá trị doanh nghiệp HLLY|MPAA - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh China Automotive Systems Inc. (CAAS)|MTEN: Giá trị doanh nghiệp|Sypris Solutions - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CarParts.com Corp (PRTS)|Westport Fuel Systems (WPRT) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WKSP (worksport.com)|INEO (inneova.co) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|CREV: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Superior Industries International, Inc. (SUP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SAG Holdings Limited