PHIN: Giá mua lại công ty PHINIA Inc.

Nhãn hiệu của phinia.com (PHIN)

Nhà sản xuất linh kiện ô tô PHINIA Inc. (PHIN) duy trì thanh khoản ổn định, được hỗ trợ bởi các dòng tiền thường xuyên từ việc cung cấp các hệ thống xe công nghiệp. Thành công của doanh nghiệp dựa trên khối lượng sản xuất động cơ đốt trong và sự linh hoạt trong việc chuyển đổi sang các công nghệ hybrid. Biểu đồ giá này cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 2810.78, xác nhận tiềm năng của việc tách ra từ BorgWarner được thúc đẩy bởi các dịch vụ có biên lợi nhuận cao và các phát triển về hydro.

PHIN PHINIA: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Phinia Automotive

Giá trị doanh nghiệp kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định chi phí thực tế cho một thương vụ mua lại toàn bộ doanh nghiệp sau khi tính đến tất cả các khoản nợ và tính thanh khoản. Việc phân tích các mức giá trị doanh nghiệp cho phép đánh giá sự ổn định của PHINIA Inc. (PHIN), đơn vị mà các vị thế cơ bản và uy tín B2B trong phân khúc hệ thống nhiên liệu động cơ đốt trong đã xác nhận giá trị thị trường hợp lý của thực thể kế thừa công nghệ từ BorgWarner này.

Đối thủ cạnh tranh chính

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt O'Reilly ORLY|Giá trị doanh nghiệp AZO (AutoZone Corp)|CMI: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Genuine Parts Company|magna.com (MGA) - Giá trị mảng kinh doanh|RBC (RBC Bearings Incorporated) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Autoliv Inc (ALV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BWA|Giá trị doanh nghiệp lkqcorp.com LKQ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Allison Transmission (ALSN)|lear.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|VVV (Valvoline) - Tổng giá trị công ty|DORM: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Fleetguard (ATMU)|Advance Auto (AAP) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|DRVN (Driven Brands Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp DAN|Garrett Motion (GTX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt The Goodyear Tire & Rubber GT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Adient Corp (ADNT)|Fox Factory - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty XPEL (XPEL Protective Films)|SMP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty American Axle & Manufacturing (AXL)|Cooper Standard (CPS) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|MNRO - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Holley Corp|MPAA (Motorcar Parts of America) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CAAS (China Automotive Systems Inc.)|MTEN - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Sypris Solutions SYPR|Giá trị doanh nghiệp PRTS (CarParts.com Corp)|WPRT - Giá mua lại công ty|WKSP: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp inneova.co|CREV - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Superior Industries International, Inc.|SAG (SAG Holdings Limited) - Giá trị doanh nghiệp