GTX Garrett Motion Inc: Giá trị mảng kinh doanh

Logo doanh nghiệp của công ty Garrett Motion Inc. (GTX)

Garrett Motion Inc. (GTX) tạo ra doanh thu từ việc sản xuất bộ tăng áp, tận dụng sự phổ biến của xe hybrid và phát triển các hệ thống cho pin nhiên liệu hydro trong khi giảm nợ. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên sự xuất sắc về kỹ thuật trong việc tăng cường công suất động cơ, triển khai các giải pháp cho xe điện. Biểu đồ giá này cho thấy cổ phiếu của Garrett Motion Inc. (GTX) phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 5361.72. Khả năng phục hồi của công ty được đảm bảo bởi danh mục bằng sáng chế mạnh mẽ và rào cản công nghệ cao đối với các đối thủ mới gia nhập thị trường.

GTX Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Garrett Motion (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm do Garrett Motion Corp sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định tổng chi phí để thâu tóm toàn bộ tài sản của Garrett Motion Inc. (GTX) trong khi vẫn tính đến các khoản nợ phải trả. Việc phân tích giá trị doanh nghiệp hiện tại cho phép so sánh gánh nặng tài chính với hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng nhà thầu phụ đúc, nơi mà sự ổn định của quy trình lắp ráp bộ tăng áp giúp giảm thiểu rủi ro trả giá quá cao cho doanh nghiệp khi thâu tóm toàn bộ công ty.

Garrett Motion Inc. cạnh tranh với ai

ORLY - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|AutoZone Corp (AZO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CMI - Giá trị mảng kinh doanh|GPC: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp magna.com|RBC (RBC Bearings Incorporated) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Autoliv Inc (ALV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BorgWarner Corp|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LKQ (lkqcorp.com)|ALSN: Tổng giá trị công ty|lear.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Valvoline|DORM - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|ATMU: Giá trị doanh nghiệp|AAP (Advance Auto) - Giá trị doanh nghiệp|DRVN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt dana.com (DAN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Goodyear Corp|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh PHIN (PHINIA Inc)|Tổng giá trị công ty ADNT|Giá mua lại công ty Fox Factory FOXF|Giá trị doanh nghiệp XPEL|SMP - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|AXL: Giá trị doanh nghiệp|CPS (Cooper Standard) - Giá trị doanh nghiệp|MNRO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt HLLY|Motorcar Parts of America (MPAA) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt China Automotive Systems Inc. (CAAS)|MTEN: Giá trị doanh nghiệp|SYPR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CarParts.com Corp PRTS|Westport Fuel Systems (WPRT) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WKSP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh inneova.co|CREV - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SUP|Tổng giá trị công ty SAG (SAG Holdings Limited)