Amicus Corp (FOLD) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Amicus Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành FOLD

Amicus Therapeutics (FOLD) tạo ra doanh thu thông qua việc bán các phương pháp điều trị cải tiến Galafold và Pombiliti, trong khi sự tập trung vào các bệnh lý chuyển hóa hiếm gặp đảm bảo nhu cầu điều trị vĩnh viễn. Lịch sử giá trên biểu đồ GURU.Markets đạt mức 1.64, xác nhận vị thế của doanh nghiệp này như một đơn vị độc quyền trong phân khúc rối loạn di truyền, điều này cho phép công ty duy trì mức giá cao nhờ vào quy định bắt buộc bảo hiểm chi trả cho các loại thuốc cứu sinh.

Amicus Therapeutics Inc (FOLD): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 09.05.2026
Sản phẩm thương hiệu của Amicus Therapeutics

Chỉ số này đo lường tỷ trọng nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính và rủi ro đòn bẩy quá cao của công ty. Việc phân tích hệ số phụ thuộc tài chính dài hạn cho phép nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của Amicus Therapeutics (FOLD) trước các chi phí phát triển liệu pháp điều trị bệnh hiếm gặp, cũng như mức độ mà tốc độ mở rộng phụ thuộc vào các khoản vay bên ngoài trong khi chờ phê duyệt theo quy định.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Ascendis Pharma AS - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn MDGL|CORT (Corcept Therapeutics Corp) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RYTM (Rhythm Pharmaceuticals)|Nợ dài hạn trên vốn akerotx.com AKRO|MTSR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn MLTX (MoonLake Immunotherapeutics AG)|Crinetics Pharma (CRNX) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NewAmsterdam Pharma Corp|SLNO (Soleno Therapeutics) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn 89bio.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AGIO (Agios Pharmaceuticals, Inc.)|GPCR (Structure Therapeutics Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MiMedx Group MDXG|RZLT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Lexicon Pharmaceuticals - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn mbxbio.com|ALT (Altimmune) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AARD: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|SGMT (Sagimet) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn BioAge Labs, Inc|Nợ dài hạn trên vốn BMEA|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu QNCX (quincetx.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Fractyl Health GUTS|vTv Therapeutics, Inc. (VTVT) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|ATPC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PLUR: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SYBX: Nợ dài hạn trên vốn|LPCN - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Matinas BioPharma Holdings, Inc.|Spruce Biosciences Inc. (SPRB) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Galecto Corp (GLTO)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Carmell Therapeutics CTCX|Nợ dài hạn trên vốn LUMO (Lumos Pharma, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn organovo.com ONVO|RDUS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu