FOLD - Tổng nợ trên tổng vốn Amicus Corp

Logo công ty đại chúng Amicus Therapeutics (FOLD)

Diễn biến giá hiện tại cho tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của Amicus Therapeutics (FOLD) đang ở mức 1.61. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc phát triển các phương pháp điều trị để khắc phục các khiếm khuyết di truyền, trong đó sự tăng trưởng phụ thuộc vào các phê duyệt từ FDA. Amicus Therapeutics thu hút các chuyên gia thông qua các mục tiêu nhân đạo và các quyền chọn cổ phiếu hào phóng. Sự trung thành của đội ngũ được thúc đẩy bởi khả năng nhìn thấy kết quả điều trị hữu hình, điều này đảm bảo sự ổn định cao của nhân sự.

FOLD: Tổng nợ trên tổng vốn Amicus Therapeutics, Inc. 04.07.2022 - 09.05.2026
Mặt hàng chính của Amicus Corp

Tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu đo lường mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để đánh giá rủi ro phá sản và sự ổn định của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Đối với Amicus Therapeutics (FOLD), đơn vị phụ thuộc vào đội ngũ nhà khoa học ổn định và việc mở rộng sang thương mại hóa, lịch sử của tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu đóng vai trò là một chỉ số về khả năng tài trợ cho R&D mà không phải chịu gánh nặng nợ nghiêm trọng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Amicus Therapeutics

Nợ trên vốn chủ sở hữu Ascendis Pharma|Madrigal Pharmaceuticals Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn CORT|RYTM (Rhythm Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn AKRO (Akero Therapeutics)|Tổng nợ trên tổng vốn metsera.com MTSR|MLTX - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CRNX (Crinetics Pharmaceuticals, Inc.)|NewAmsterdam Pharma N.V. (NAMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Soleno Therapeutics Corp|ETNB (89bio, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn agios.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GPCR (Structure Therapeutics Inc.)|MDXG (MiMedx Group Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rezolute Corp RZLT|LXRX - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|MBX Biosciences Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn altimmune.com|AARD (Aardvark Therapeutics) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGMT: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|BIOA (BioAge Labs Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Biomea Fusion Corp|Tổng nợ trên tổng vốn QNCX|Nợ trên vốn chủ sở hữu GUTS (fractyl.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu vTv Therapeutics VTVT|Agape ATP Corp (ATPC) - Nợ trên vốn|PLUR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SYBX: Nợ trên vốn chủ sở hữu|LPCN: Tổng nợ trên tổng vốn|MTNB - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Spruce Biosciences, Inc.|Galecto Inc (GLTO) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Carmell Corp (CTCX)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Lumos Therapeutics LUMO|Tổng nợ trên tổng vốn ONVO (Organovo Holdings, Inc.)|Tổng nợ trên tổng vốn radiuspharm.com RDUS