Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: Amicus Therapeutics Inc (FOLD)

Logo đồ họa của Amicus Therapeutics (FOLD)

Biểu đồ trực quan hóa giá trị thị trường của Amicus Therapeutics (FOLD) trên nền tảng GURU.Markets xác nhận khả năng phục hồi của một doanh nghiệp được bảo vệ bởi các rào cản bằng sáng chế không thể vượt qua và sự giám sát chặt chẽ từ FDA. Doanh thu của Amicus Therapeutics (FOLD) dựa trên việc thương mại hóa các liệu pháp tiên tiến cho bệnh Pompe và Fabry, với chỉ số hiện ở mức 0.88. Đặc thù của các bệnh lý hiếm gặp khiến nhu cầu không phụ thuộc vào chu kỳ thị trường, gắn liền sự thành công với kết quả của các thử nghiệm lâm sàng.

Amicus Therapeutics Inc (FOLD): Giá trị sổ sách của cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 09.05.2026
Sản phẩm do Amicus Therapeutics, Inc. sản xuất

Amicus Therapeutics (FOLD) đang phát triển các liệu pháp gen tốn kém cho những căn bệnh hiếm gặp, điều này đòi hỏi chi phí vốn đáng kể. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, được tính toán theo chuẩn mực US GAAP là mức chênh lệch giữa tài sản và nợ phải trả trên mỗi cổ phiếu, xác định giá trị nội tại của doanh nghiệp. Chỉ số BVPS hiện tại ở mức 0.88, phản ánh vốn chủ sở hữu thực tế của công ty. Xu hướng của chỉ số này cho phép đánh giá chất lượng tài sản vượt ra ngoài sự hưng phấn của thị trường. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận sự ổn định tài chính trong quá trình mở rộng trong phân khúc thuốc điều trị bệnh hiếm.

Đối thủ cạnh tranh của Amicus Therapeutics (FOLD)

ASND - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MDGL - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Corcept Therapeutics|RYTM (rhythmtx.com) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Akero AKRO|Giá trị sổ sách của cổ phiếu Metsera, Inc.|MoonLake Pharma (MLTX) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Crinetics Corp (CRNX)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu NAMS (NewAmsterdam Pharma)|soleno.life - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu 89bio (ETNB)|AGIO: Giá trị kế toán của cổ phiếu|GPCR (Structure Pharma) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MiMedx Corp (MDXG) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|RZLT (Rezolute, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu lexpharma.com (LXRX)|MBX Biosciences (MBX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu ALT (Altimmune Inc)|Aardvark Therapeutics Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Sagimet Biosciences Inc SGMT|BIOA (BioAge Labs, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|biomeafusion.com (BMEA) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|QNCX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Fractyl Health Inc. (GUTS) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|VTVT (vTv Therapeutics, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Agape ATP Corp.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Pluri Inc. (PLUR)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SYBX (synlogictx.com)|LPCN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Matinas BioPharma Holdings, Inc. - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SPRB - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GLTO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Carmell Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|LUMO (lumos-pharma.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ONVO: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu RDUS