General American Transportation Corporation (GATX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

General American Transportation Corporation (GATX) - logo doanh nghiệp

GATX Corporation (GATX) thống trị phân khúc cho thuê toa xe lửa, đảm bảo dòng tiền ổn định thông qua các thỏa thuận dài hạn nhiều năm. Hoạt động của GATX Corporation phụ thuộc vào nền kinh tế Bắc Mỹ và giá kim loại. Diễn biến giá này trên GURU.Markets phản ánh tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 4.50. Doanh nghiệp này đã đạt đến giai đoạn trưởng thành, thiết lập được cơ sở vật chất cần thiết cho vận tải công nghiệp toàn cầu.

GATX: Tỷ lệ nợ trên tổng vốn GATX Corp. 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của General American Transportation Corporation

Đối với GATX Corporation, một đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực cho thuê toa xe lửa, lịch sử đòn bẩy của công ty phản ánh sự cân bằng giữa việc sở hữu các tài sản thâm dụng vốn và chi phí tài trợ cho các tài sản đó. Tỷ lệ này so sánh tổng nghĩa vụ nợ với vốn chủ sở hữu, trong đó các giá trị tăng lên báo hiệu rủi ro tài chính gia tăng, trong khi việc duy trì mức độ vừa phải xác nhận sự ổn định của mô hình phát triển trong bối cảnh tỷ lệ khai thác đội xe ở mức cao.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của GATX Corporation

Nợ trên vốn chủ sở hữu Union Pacific Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu PLD|Nợ trên vốn chủ sở hữu CP Rail (CP)|NSC - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CSX (CSX Transportation)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn cn.ca|PACCAR - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Public Storage Inc PSA|C.H. Robinson (CHRW) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|XPO - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu UHAL|SAIA (saia.com) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TFII (TFI International)|R (Ryder System) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn KNX (Knight Transportation)|Landstar Express America (LSTR) - Nợ trên vốn|Schneider National, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|RXO - Tổng nợ trên tổng vốn|Trinity Industries (TRN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Werner Corp - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DSGR|SCSC (ScanSource Direct) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn HTLD|HY (Hyster-Yale Materials Handling) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ULH (Universal Logistics Holdings)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Covenant Logistics Group, Inc.|Wabash National Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|OMI - Tổng nợ trên tổng vốn|RLGT (radiantdelivers.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PAMT: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PAL|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu RAIL (FreightCar America Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu YGMZ (MingZhu Logistics)|ELOG (elogint.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn HXHX (Haoxin Holdings Ltd)|ATXG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CTNT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn EZFill Holdings Inc.|Nikola Corp (NKLA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PAM Transportation Services - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Daseke, Inc.