Trinity Corp (TRN): Tổng nợ trên tổng vốn

Trinity Industries Inc (TRN) - logo doanh nghiệp

Hiển thị giá trực quan trên GURU.Markets cho phép đánh giá mức nợ của Trinity Industries, Inc. (TRN), hiện đang ở mức 4.79. Trinity Industries, Inc. (TRN) đang triển khai các nguyên tắc ESG bằng cách giảm phát thải gây hại và sử dụng thép tái chế. Doanh nghiệp này dựa vào chu kỳ khép kín của việc sản xuất và cho thuê toa xe lửa để duy trì tỷ lệ giữ chân khách hàng. Các sản phẩm của công ty đóng vai trò là nền tảng cho việc vận chuyển tài nguyên và thực phẩm trên khắp Bắc Mỹ.

TRN: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Trinity Industries 04.07.2022 - 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu trin.net

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro phụ thuộc vào các chủ nợ. Đối với Trinity Industries, Inc. (TRN), đơn vị sở hữu các doanh nghiệp sản xuất và cho thuê toa xe lửa, các xu hướng phụ thuộc tài chính của công ty cho thấy sự cân bằng giữa việc mở rộng năng lực sản xuất thâm dụng vốn và việc duy trì khả năng thanh toán, khẳng định sự ổn định tổng thể trong cấu trúc tài sản của doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Trinity Industries, Inc.

Nợ trên vốn chủ sở hữu Union Pacific Corporation|Nợ trên vốn Prologis Inc PLD|Tổng nợ trên tổng vốn CP|NSC Corp (NSC) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CSX (CSX Transportation)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn cn.ca (CNI)|PCAR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Public Storage Inc PSA|CHRW (C.H. Robinson) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|XPO: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu UHAL|SAIA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn TFII|R - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn KNX (Knight Transportation)|Tổng nợ trên tổng vốn GATX Corp. GATX|LSTR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SNDR (Schneider National Inc)|RXO (rxo.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|WERN: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|DSGR (Distribution Solutions) - Tổng nợ trên tổng vốn|SCSC: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu HTLD (Heartland Express)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn HY|Nợ trên vốn chủ sở hữu Universal Logistics Holdings ULH|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CVLG|Wabash National Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Owens & Minor Healthcare OMI|radiantdelivers.com (RLGT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu PAMT|PAL (Proficient Auto Logistics Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|FreightCar America Inc. (RAIL) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu YGMZ (MingZhu Logistics)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ELOG|Haoxin Holdings Ltd - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Addentax Group Corp (ATXG) - Nợ trên vốn|CTNT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có EZFL (EZFill Holdings Inc.)|NKLA: Tổng nợ trên tổng vốn|PTSI - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Daseke, Inc.