rxo.com (RXO): Tổng nợ trên tổng vốn

RXO, Inc. (RXO) - logo doanh nghiệp

RXO, Inc. (RXO) tạo ra doanh thu thông qua môi giới kỹ thuật số, mặc dù hiện tại đang chứng kiến sự sụt giảm biên lợi nhuận do dư thừa năng lực vận tải và các khách hàng chú trọng về chi phí. Sự tăng trưởng phụ thuộc vào việc tích hợp Coyote Logistics, các công cụ AI và sự phục hồi của thị trường vận tải. Diễn biến giá phản ánh động lực thị trường của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.51. Niềm tin cao từ các đơn vị vận chuyển và danh tiếng là một đối tác công nghệ đáng tin cậy đã củng cố vị thế của công ty với tư cách là một nhà điều hành logistics hàng đầu.

RXO: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn RXO Logistics 28.04.2023 - 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu RXO Logistics

Khi sàng lọc mức độ tin cậy của RXO, Inc. (RXO), các nhà đầu tư đánh giá tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu để xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào tài trợ nợ và các rủi ro vỡ nợ liên quan. Đối với một đơn vị môi giới logistics hoạt động trong môi trường ổn định tại Bắc Mỹ, mức độ đòn bẩy so với vốn chủ sở hữu đóng vai trò là chỉ số về khả năng chống chịu trước những biến động kinh tế vĩ mô, từ đó xác nhận quyền tự chủ tài chính của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của RXO, Inc.

Nợ trên vốn chủ sở hữu Union Pacific Corporation|Nợ trên vốn Prologis Inc PLD|Tổng nợ trên tổng vốn CP|NSC Corp (NSC) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CSX (CSX Transportation)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn cn.ca (CNI)|PCAR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Public Storage Inc PSA|CHRW (C.H. Robinson) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|XPO: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu UHAL|SAIA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn TFII|R - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn KNX (Knight Transportation)|Tổng nợ trên tổng vốn GATX Corp. GATX|LSTR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SNDR (Schneider National Inc)|TRN (Trinity Industries) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|WERN: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|DSGR (Distribution Solutions) - Tổng nợ trên tổng vốn|SCSC: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Heartland Express (HTLD)|HY (Hyster-Yale Materials Handling) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Universal Logistics Holdings - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CVLG: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|WNC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Owens & Minor Healthcare|RLGT (radiantdelivers.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PAM Transport - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|PAL (Proficient Auto Logistics Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|FreightCar America Inc. (RAIL) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu MingZhu Logistics (YGMZ)|elogint.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn HXHX (Haoxin Holdings Ltd)|ATXG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CTNT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn EZFill Holdings Inc. EZFL|Nikola Corp (NKLA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PAM Transportation Services - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DSKE