GRFS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Grifols SA

Logo đồ họa của Grifols SA (GRFS)

Đóng vai trò là công cụ định giá chính, biểu đồ này trên GURU.Markets minh họa diễn biến giá của Grifols, S.A. (GRFS), nơi ban điều hành đã chuyển giao cho các chuyên gia được thuê để giảm nợ, và chỉ số này hiện ở mức 1.54. Doanh nghiệp đang mở rộng tầm ảnh hưởng trong lĩnh vực sinh học thông qua việc thâu tóm các trung tâm huyết tương và các quan hệ đối tác khoa học. Trong khi đó, Grifols, S.A. (GRFS) duy trì quyền kiểm soát nội bộ đối với quá trình phân tách huyết tương trong khi thuê ngoài dịch vụ logistics.

GRFS (Grifols Biemat) lịch sử Nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Mặt hàng chính của Grifols SA

Chỉ số này tách biệt sự ổn định cơ bản của Grifols, S.A. (GRFS) khỏi những biến động của thị trường bằng cách đo lường tỷ trọng tổng nợ phải trả trong cấu trúc vốn chủ sở hữu để đánh giá đòn bẩy tài chính. Bằng cách phân tích biểu đồ đòn bẩy này — tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách — các nhà đầu tư có thể theo dõi những rủi ro trong việc tái cơ cấu quản trị, trong khi sự phục hồi thành công của biên lợi nhuận thu thập huyết tương sẽ xác nhận khả năng của công ty trong việc duy trì mức nợ trong giới hạn an toàn.

Grifols, S.A. cạnh tranh với ai

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ARGX (argenx SE)|biontech.de - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ABIVAX (ABVX)|ADMA: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|PTGX (Protagonist Therapeutics Inc) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Immunovant Therapeutics (IMVT) - Nợ trên giá trị sổ sách|KNSA (Kiniksa Pharmaceuticals) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách adaptivebiotech.com (ADPT)|Celldex Therapeutics, Inc. (CLDX) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Aurinia Pharmaceuticals Inc (AUPH)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BCRX|Vera Corp - Các khoản nợ trên tài sản ròng|DNTH: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|PHVS: Nợ trên giá trị sổ sách|ABCL (AbCellera Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Tourmaline Bio Inc|PGEN (Intrexon) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PHAR|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Nektar Therapeutics NKTR|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách upstreambio.com (UPB)|ZBIO: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Immunome Inc IMNM|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GOSS|KALV: Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Septerna Inc SEPN|pieris.com (PVLA) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|SVRA: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Rigel Pharma|ANAB - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ATXS (Astria Corp)|ENGN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|RAPT Therapeutics Inc. - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|JBIO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|ACRS: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Kyverna - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Tiziana Life Sciences, Ltd.|CABA - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng VTYX|THTX (Theratechnologies) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Avalo Therapeutics, Inc. AVTX|Nợ trên giá trị sổ sách ELDN|Các khoản nợ trên tài sản ròng Agenus, Inc AGEN|Climb Bio Inc - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Zura Bio Ltd (ZURA) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|aTyr Pharma - Nợ trên giá trị sổ sách|Adagene Inc. (ADAG) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|ImageneBio - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng STTK|Equillium, Inc. (EQ) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng connectbiopharm.com (CNTB)|Immunic (IMUX) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Atara Biotherapeutics, Inc. - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách IFRX (InflaRx GmbH)|XFOR: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách adicetbio.com (ACET)|Celularity (CELU) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|INMB - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Barinthus Biotherapeutics PLC|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KZR|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SABS (SAB Biotherapeutics Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Akari Therapeutics|Enlivex Therapeutics Ltd - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|QTTB: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|GOVX - Nợ trên giá trị sổ sách|EDSA: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách iBio Corporation|CARM - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng xtlbio.com|BOLT (Bolt Biotherapeutics) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng HCWB (hcwbiologics.com)|Aptevo Therapeutics Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|AIM ImmunoTech, Inc. - Nợ trên giá trị sổ sách|ADTX: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|gribio.com (GRI) - Nợ trên giá trị sổ sách|XRTX: Nợ trên giá trị sổ sách|HIND (Vyome Holdings Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Revelation Bio (REVB)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Indaptus Corp|Scinai Immunotherapeutics - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách calcimedica.com (CALI)|AFMD (Affimed N.V.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Allakos Inc - Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách HOOKIPA (HOOK)|IGMS - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|iTeos Therapeutics - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|oceanbiomedical.com (OCEA) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách TC BioPharm TCBP|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách THRD