GSIT - Nợ phải trả dài hạn trên vốn GSI Technology, Inc.

Biểu tượng và logo thương hiệu của GSI Technology, Inc. (GSIT)

GSI Technology, Inc. (GSIT) đối mặt với những rủi ro vận hành đáng kể do sự phụ thuộc then chốt vào các xưởng đúc chip bên ngoài để sản xuất chip. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác nhận sự biến động này, trong đó 0.07 đại diện cho mức hiện tại của chỉ số này. GSI Technology, Inc. (GSIT) tạo ra doanh thu từ việc cung cấp bộ nhớ cho các hệ thống AI và lĩnh vực hàng không vũ trụ, đồng thời bù đắp tình trạng thiếu hụt nhân tài trong kiến trúc bộ vi xử lý bằng cách cấp quyền chọn cổ phiếu cho nhân viên.

GSI Tech (GSIT): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu GSI Tech

GSI Technology, Inc. (GSIT) đang tích cực hiện đại hóa các hệ thống đo lường để thử nghiệm các chip chịu bức xạ. Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu xác định tỷ trọng của nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu của cổ đông. Bằng cách phân tích lịch sử hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể theo dõi tác động của việc phát hành trái phiếu mới hoặc hoàn trả khoản vay đối với cấu trúc bảng cân đối kế toán. Sự sụt giảm của chỉ số này báo hiệu việc tất toán các khoản vay hoặc sự gia tăng giá trị cổ phiếu. Điều quan trọng đối với các nhà đầu tư là phải phân biệt giữa sự ổn định thực sự của dòng tiền và sự sụt giảm chính thức về tính thanh khoản.

Đối thủ cạnh tranh của GSI Technology, Inc.

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Broadcom Limited|Advanced Micro Devices - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TXN (Texas Instruments Corp)|Arm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Analog Devices Inc. ADI|Nợ dài hạn trên vốn INTC (Intel)|MRVL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|NXPI (NXP Semiconductors NV) - Nợ dài hạn trên vốn|ALAB (Astera Labs Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MCHP (Microchip Technology)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn CRDO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics STM|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ON Semiconductor Corporation (ON)|SWKS - Nợ dài hạn trên vốn|RMBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MACOM Technology Solutions - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LSCC - Nợ dài hạn trên vốn|SITM (SiTime) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Littelfuse Inc|Cirrus Logic Corp (CRUS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn PI|Semtech Corporation - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn SLAB (silabs.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ambarella|SIMO - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Synaptics Inc (SYNA)|DIOD - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn POWI|VICR (vicorpower.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Vishay|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies Inc|Navitas Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn aosmd.com (AOSL)|Ambiq Micro Inc - Nợ dài hạn trên vốn|CEVA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Wolfspeed WOLF|AIP: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Valens VLN|AXTI (AXT Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MRAM (Everspin Technologies)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NA|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Atomera ATOM|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Nợ dài hạn trên vốn MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. PXLW|AKTS: Nợ dài hạn trên vốn|SGH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu