HLLY (Holley Performance Products) Nợ dài hạn

Holley Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành HLLY

Biểu đồ định giá thị trường này của Holley Inc. (HLLY) minh họa các biến động nợ dài hạn, hiện đang ở mức 0.52. Holley Inc. (HLLY) sở hữu uy tín đặc biệt đối với những chủ sở hữu xe thể thao, cho phép thương hiệu này quản lý linh hoạt quyền năng ấn định giá của mình. Hoạt động kinh doanh dựa trên những người đam mê xe cổ trung thành, duy trì vị thế thống trị trong phân khúc của mình. Tuy nhiên, chi phí bảo trì nhà máy cao và gánh nặng nợ nần trong bối cảnh nhu cầu sụt giảm đã làm tăng chi phí logistics.

HLLY Holley Inc.: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Holley Inc

Nợ dài hạn phản ánh tổng hợp các nghĩa vụ đối với chủ nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm, từ đó xác định sự ổn định tài chính của bảng cân đối kế toán. Chỉ số này đo lường khả năng chi trả cho các khoản chi phí vốn của công ty mà không gặp rủi ro vỡ nợ trong bối cảnh lãi suất biến động. Bằng cách phân tích lịch sử vay nợ dài hạn của doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể đánh giá biên độ an toàn của hoạt động kinh doanh. Đối với Holley Inc. (HLLY), chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì những gián đoạn logistics tại châu Á đòi hỏi phải có vốn dự phòng để bù đắp cho chi phí nguyên liệu thô đang gia tăng.

Phân tích các công ty cạnh tranh

oreillyauto.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|AZO (AutoZone) - Nợ dài hạn của công ty|CMI: Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty NAPA Auto Parts (GPC)|Magna Corp (MGA) - Nợ phải trả dài hạn|RBC (RBC Bearings) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ALV|BorgWarner (BWA) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty lkqcorp.com LKQ|Nợ phải trả dài hạn của công ty Allison Transmission Corp (ALSN)|Lear Automotive - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty VVV (Valvoline Inc.)|DORM - Quy mô nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty Atmus Filtration Technologies ATMU|AAP (Advance Auto Parts Inc) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty DRVN (Take 5 Oil Change)|Nợ dài hạn DAN|Nợ dài hạn của công ty Garrett Motion Inc. (GTX)|Nợ dài hạn của công ty GT (The Goodyear Tire & Rubber Company)|Nợ dài hạn của công ty PHINIA PHIN|Nợ dài hạn của công ty Adient PLC ADNT|FOXF (Fox Factory Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|XPEL, Inc. (XPEL) - Nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty SMP|Nợ dài hạn aam.com|CPS - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Monro Auto Service|MPAA (Motorcar Parts of America) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn CAAS (caasauto.com)|MTEN - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty sypris.com SYPR|PRTS: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Westport Fuel Systems (WPRT) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|worksport.com - Nợ phải trả dài hạn của công ty|INNEOVA Holdings Limited (INEO) - Quy mô nợ dài hạn|CREV - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty SUP|Nợ dài hạn của công ty SAG Holdings (SAG)