CAAS (China Automotive Systems) Nợ dài hạn

China Automotive Systems Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành CAAS

China Automotive Systems (CAAS) đang gia tăng lợi nhuận thông qua việc mở rộng tại Trung Quốc, mặc dù chi phí kim loại đang gây ảnh hưởng đến chi phí vận hành. Biểu đồ giá này của China Automotive Systems (CAAS) phản ánh chỉ báo 0.00. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc tích hợp các hệ thống vào các nền tảng ô tô cốt lõi, điều này đảm bảo doanh thu ổn định từ các dịch vụ bổ trợ. Doanh số toàn cầu được hỗ trợ bởi việc cung cấp linh kiện cho xe thương mại và xe du lịch cho các tập đoàn hàng đầu thế giới.

CAAS China Automotive Systems, Inc.: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của caasauto.com

Khi xây dựng một danh mục đầu tư phòng thủ, việc sàng lọc cơ bản đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ đối với gánh nặng nợ. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng có kỳ hạn trên một năm để xác định các rủi ro tài chính hệ thống. Đối với China Automotive Systems (CAAS), số dư này đóng vai trò then chốt, vì việc thuê ngoài đúc và logistics IT đòi hỏi nguồn vốn ổn định. Xu hướng các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn cho phép đánh giá tính bền vững của mô hình kinh doanh.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của China Automotive Systems

oreillyauto.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|AZO (AutoZone) - Nợ dài hạn của công ty|CMI: Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty NAPA Auto Parts (GPC)|Magna Corp (MGA) - Nợ phải trả dài hạn|RBC (RBC Bearings) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ALV|BorgWarner (BWA) - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty lkqcorp.com LKQ|Nợ phải trả dài hạn của công ty Allison Transmission Corp (ALSN)|Lear Automotive - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty VVV (Valvoline Inc.)|DORM - Quy mô nợ dài hạn|ATMU (Atmus Filtration Technologies) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Advance Auto Parts Inc (AAP) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|DRVN - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty Dana Holding Corporation|GTX (Garrett Motion Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn GT (The Goodyear Tire & Rubber Company)|PHIN - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty Adient PLC ADNT|Fox Factory Corp - Các khoản nợ dài hạn của công ty|XPEL, Inc. (XPEL) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty smpcorp.com SMP|aam.com (AXL) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|CPS (Cooper-Standard Holdings Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Monro Auto Service (MNRO)|Nợ phải trả dài hạn của công ty HLLY|Các khoản nợ dài hạn của công ty motorcarparts.com MPAA|Nợ phải trả dài hạn của công ty Mingteng International Limited (MTEN)|sypris.com - Quy mô nợ phải trả dài hạn|PRTS (CarParts.com) - Nợ dài hạn của công ty|WPRT: Nợ dài hạn|WKSP (worksport.com) - Nợ dài hạn của công ty|INEO (INNEOVA Holdings Limited) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty CREV (Carbon Revolution plc)|Nợ dài hạn supind.com (SUP)|Nợ phải trả dài hạn của công ty SAG Holdings