Nợ phải trả dài hạn: Genuine Parts Co. (GPC)

Logo công ty đại chúng NAPA Auto Parts (GPC)

Vị thế huyền thoại của mạng lưới NAPA đảm bảo cho Genuine Parts Company (GPC) sự tin tưởng tuyệt đối từ các thợ cơ khí và khách hàng. Trên GURU.Markets, diễn biến nợ dài hạn của công ty hiện có sẵn để phân tích, trong đó giá trị của 6.55 đặc trưng cho mức nợ phải trả này. Mô hình này phụ thuộc vào nguồn cung ứng và logistics bên ngoài, trong khi khả năng chống chịu của nhu cầu được thúc đẩy bởi tình trạng già hóa của đội xe toàn cầu, điều này giúp ổn định nền tảng thương mại.

GPC genpt.com: Nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Mẫu sản phẩm của Genuine Parts Company

Mạng lưới logistics độc đáo của Genuine Parts Company (GPC) với hàng triệu mã hàng (SKU) đòi hỏi chi phí vốn khổng lồ cho cơ sở hạ tầng kho bãi. Xu hướng chi tiêu này được phản ánh trong biểu đồ nợ dài hạn của công ty. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm, cho phép đánh giá gánh nặng nợ và chi phí trả lãi vay. Đối với nhà đầu tư, chỉ số này xác định sự cân bằng giữa chiến lược mở rộng quyết liệt và sự ổn định tài chính của tài sản.

Genuine Parts Company cạnh tranh với ai

oreillyauto.com (ORLY) - Nợ dài hạn|AZO - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn CMI|MGA: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Roller Bearing Company of America (RBC) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Autoliv, Inc.|BWA: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty LKQ (LKQ Corporation)|Quy mô nợ phải trả dài hạn ALSN|Nợ dài hạn của công ty Lear Corp. LEA|Quy mô nợ dài hạn Valvoline Corp (VVV)|Dorman Products, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn atmus.com (ATMU)|AAP: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Driven Brands Holdings Inc. (DRVN)|Nợ dài hạn của công ty Dana Corp|Dư nợ dài hạn của công ty GTX (Garrett Motion Inc)|Nợ phải trả dài hạn của công ty GT (Goodyear)|Các khoản nợ dài hạn của công ty phinia.com (PHIN)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ADNT (Adient plc)|Quy mô nợ dài hạn FOX Shocks (FOXF)|XPEL - Nợ dài hạn của công ty|SMP (Standard Motor Products) - Dư nợ dài hạn của công ty|AXL: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Cooper-Standard (CPS)|Nợ phải trả dài hạn của công ty MNRO|HLLY: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Motorcar Parts of America (MPAA)|CAAS: Nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty MTEN (Mingteng International Limited)|Các khoản nợ dài hạn của công ty sypris.com SYPR|PRTS - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty WPRT (Westport Fuel Systems)|WKSP (worksport.com) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|INEO: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Carbon Revolution plc|supind.com (SUP) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty SAG (SAG Holdings)