IDT Telecom (IDT): Tổng nợ của công ty

Nhãn hiệu của IDT Corporation (IDT)

Việc vận hành ổn định năng lực máy chủ của IDT Corporation (IDT) đảm bảo khả năng phục hồi của các hệ thống thanh toán, điều này, khi kết hợp với sự giám sát chặt chẽ từ FinCEN và FCC, tạo ra những rào cản gia nhập đáng kể cho các đối thủ cạnh tranh mới. Lịch sử giá cổ phiếu cho thấy diễn biến của công ty, với chỉ số hiện đứng ở mức 0.00. Hiệu quả kinh doanh được nâng cao nhờ việc thuê ngoài xử lý đám mây và hỗ trợ kỹ thuật cho các nhà thầu bên ngoài, giúp tối ưu hóa đáng kể các chi phí nội bộ.

IDT Các khoản nợ của công ty IDT Corp. (04.07.2022 - 30.10.2026)
Sản phẩm của thương hiệu IDT Telecom

Chỉ số này đo lường tổng khối lượng các nghĩa vụ nợ vay, phản ánh mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài chính bên ngoài và chi phí trả nợ. Đối với IDT Corporation (IDT), chỉ số này thể hiện hiệu quả đầu tư vào các trung tâm dữ liệu và sự phát triển của hệ thống thanh toán BOSS Revolution. Bằng cách phân tích mức độ nợ tài chính, nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa việc mở rộng cơ sở hạ tầng IT và gánh nặng nợ nần. Những biến động ổn định xác nhận độ tin cậy trong quản trị vốn, đóng vai trò là dấu hiệu then chốt về khả năng chống chịu của tài sản trong một danh mục đầu tư.

Các công ty cạnh tranh

V - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty Mastercard Incorporated MA|AXP - Tổng nợ của công ty|Fiserv - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty PayPal Holdings|Square (XYZ) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty FIS|Tổng nợ của công ty AFRM|CPAY (corpay.com) - Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty Global Payments (GPN)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Shift4 Payments|Tổng các khoản nợ của công ty WEX (WEX Inc)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Stone Bank (STNE)|ACI Worldwide - Tổng các khoản nợ của công ty|PAY (paymentus.com) - Nợ tổng hợp của công ty|DLO (dLocal) - Tổng nợ của công ty|EEFT: Dư nợ lũy kế của công ty|Tổng nợ của công ty RELY|PAGS: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty NATL|Tổng nợ của công ty The Western Union Company WU|Các khoản nợ của công ty Marqeta MQ|Payoneer Global Inc (PAYO) - Nợ tích lũy của công ty|EVTC - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp CMPO (CompoSecure L.L.C.)|Nayax Ltd. (NYAX) - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty FLYW (flywire.com)|Các khoản nợ của công ty i3 Verticals|Nợ tích lũy của công ty Paysafe Ltd PSFE|Các khoản nợ của công ty USA Technologies (CTLP)|PRTH (Priority Corp) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty CASS (Cass Information Systems)|Tổng các khoản nợ của công ty repay.com RPAY|IMXI: Tổng nợ của công ty|Net1 UEPS - Dư nợ lũy kế của công ty|PAYS: Tổng các khoản nợ của công ty|CCRD - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty CPI Card Group Inc.|Nợ tích lũy của công ty TROOPS Corp TROO|Các khoản nợ của công ty CURRENC Group Inc. (CURR)|xbpeurope.com - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty PSQH (PublicSquare)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty FingerMotion Inc (FNGR)|SurgePays Corp - Tổng các khoản nợ của công ty|USIO (Usio, Inc.) - Nợ tổng hợp của công ty|NUKK (nukk.com) - Tổng nợ của công ty|OLB: Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty Future FinTech Group Inc.|DigiAsia Corporation - Tổng dư nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty APCX|Tổng các khoản nợ của công ty ir.bmtxinc.com (BMTX)|Global Blue - Tổng nợ của công ty|Nuvei Corp (NVEI) - Nợ tích lũy của công ty|SQ - Các khoản nợ của công ty