Block - Nợ tích lũy của công ty SQ

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của squareup.com (SQ)

Biểu đồ giá của Block, Inc. (SQ) phản ánh động lực của một công ty dựa trên sự hiệp lực cân bằng giữa các công cụ khởi nghiệp và ứng dụng dành cho người tiêu dùng. Chỉ số hiện tại đang ở mức 6.06. Sự ổn định được thúc đẩy bởi việc phân bổ lợi nhuận giữa các dịch vụ ngân hàng và phí giao dịch của người bán; tuy nhiên, biên lợi nhuận đang chịu áp lực từ các yêu cầu quy định về fintech, sự biến động của thị trường tiền điện tử và sức mua của người tiêu dùng sụt giảm.

SQ Block Inc.: Tổng nợ của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 21.01.2025
Sản phẩm thương hiệu của Block Inc.

Khi Block, Inc. (SQ) chuyển hướng sang tối ưu hóa chi phí quyết liệt và từ bỏ chiến lược mở rộng thông qua thâu tóm, tổng nợ đóng vai trò là một chỉ số về kỷ luật tài chính trong quá trình tích hợp hệ sinh thái. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả của công ty, cho phép các nhà đầu tư đánh giá khả năng thanh toán nợ ổn định và sự cân bằng giữa việc giảm thiểu rủi ro phá sản với việc sử dụng đòn bẩy để duy trì khả năng sinh lời của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Block, Inc.

Tổng nợ của công ty Visa USA (V)|MA: Tổng các khoản nợ của công ty|americanexpress.com - Nợ tích lũy của công ty|Fiserv (FI) - Các khoản nợ của công ty|PayPal Holdings (PYPL) - Nợ tổng hợp của công ty|XYZ - Tổng nợ của công ty|FIS (FIS Corp) - Dư nợ lũy kế của công ty|AFRM: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty corpay.com|Tổng các khoản nợ của công ty Global Payments (GPN)|Các khoản nợ của công ty FOUR (Shift4 Payments)|Các khoản nợ của công ty WEX Inc WEX|Stone Bank - Các khoản nợ của công ty|ACIW (ACI Worldwide) - Các khoản nợ của công ty|PAY - Nợ tích lũy của công ty|DLO (dLocal) - Tổng các khoản nợ của công ty|EEFT (Euronet) - Tổng nợ của công ty|RELY (Remitly Inc) - Các khoản nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty PagSeguro UOL (PAGS)|NCR Atleos Corporation (NATL) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp The Western Union Company (WU)|Tổng các khoản nợ của công ty MQ|Payoneer Global Inc - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Evertec Corp (EVTC) - Các khoản nợ của công ty|CMPO - Nợ tổng hợp của công ty|NYAX (Nayax Ltd.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty IDT Corp|FLYW: Tổng nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty IIIV|PSFE (Paysafe Group) - Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty CTLP (Cantaloupe Corp)|PRTH (Priority Technology) - Các khoản nợ của công ty|cassinfo.com - Tổng mức nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty REPAY|IMXI - Tổng dư nợ của công ty|LSAK: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty Paysign Corp|Tổng nợ của công ty CCRD (CoreCard Corp)|Nợ tích lũy của công ty PMTS|Các khoản nợ của công ty TROO (TROOPS, Inc.)|Tổng nợ của công ty currencgroup.com (CURR)|XBP: Tổng các khoản nợ của công ty|PSQ Holdings - Nợ tích lũy của công ty|FingerMotion Corp (FNGR) - Các khoản nợ của công ty|SurgePays, Inc. (SURG) - Nợ tổng hợp của công ty|USIO - Tổng nợ của công ty|NUKK (Nukkleus) - Dư nợ lũy kế của công ty|OLB: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Future FinTech|Tổng các khoản nợ của công ty DigiAsia Corp. (FAAS)|Các khoản nợ của công ty APCX (apptechcorp.com)|Các khoản nợ của công ty BM Technologies BMTX|Global Blue Group Holding - Các khoản nợ của công ty|NVEI (Nuvei Corp.) - Các khoản nợ của công ty