Nợ dài hạn của công ty: Jewett-Cameron Trading Co. Ltd (JCTC)

Logo đồ họa của jewettcameron.com (JCTC)

Jewett-Cameron Trading Co. Ltd (JCTC) đang mở rộng hoạt động kinh doanh thông qua tự động hóa kho bãi và tối ưu hóa các điều khoản thu mua để vượt qua các chi phí liên quan đến sản xuất nặng. Sự cộng hưởng giữa các thương hiệu cấu trúc vườn và chuồng chó, kết hợp với quan hệ đối tác với các nhà bán lẻ hàng đầu, đã thiết lập Jewett-Cameron Trading Co. Ltd (JCTC) trở thành một chuẩn mực trong ngành. Con số hiện tại là 0.00, xác nhận sự ổn định của nguồn cung cho các chuỗi DIY tại Mỹ. Giá cổ phiếu được minh họa dưới đây cho thấy diễn biến thị trường của công ty nắm giữ này.

jewettcameron.com (JCTC) - Các khoản nợ dài hạn của công ty từ 10.10.2024 đến 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Jewett-Cameron

Jewett-Cameron Trading Co. Ltd (JCTC) duy trì mức doanh thu ổn định trong phân khúc sản phẩm cho thú cưng và hàng rào, cho phép định giá nợ dài hạn của công ty được sử dụng để phân tích chiến lược mở rộng vốn. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả có thời hạn trên một năm, thể hiện sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn tài chính bên ngoài và mức độ rủi ro lãi suất, điều này đóng vai trò then chốt trong việc xác định sự ổn định tài chính khi không có các chi phí đổi mới.

Đối thủ cạnh tranh của Jewett-Cameron Trading Co. Ltd (JCTC)

Quy mô nợ dài hạn Sherwin-Williams Corp (SHW)|CRH - Nợ dài hạn của công ty|FAST: Nợ dài hạn của công ty|VMC: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty MLM|AMRZ (Amrize Ltd) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|masco.com (MAS) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Builders FirstSource (BLDR)|Cemex - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty QXO (QXO Inc)|Dư nợ dài hạn Owens Corning Inc.|BLD: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty JHX (ir.jameshardie.com.au)|Mueller Industries (MLI) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn WMS (ADS)|Nợ dài hạn của công ty Core & Main Corp|AWI: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Mohawk Industries, Inc. (MHK)|SSD - Nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty EXP (Eagle Materials)|VMI: Dư nợ dài hạn của công ty|UFPI: Nợ phải trả dài hạn của công ty|TREX - Các khoản nợ dài hạn của công ty|GMS: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty U.S. Lime & Minerals|Nợ phải trả dài hạn của công ty PATK|TGLS (Tecnoglass Inc) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Boise Cascade Building Products (BCC)|Quy mô nợ dài hạn Titan America Corp|Nợ dài hạn của công ty Atkore Inc. ATKR|Quy mô nợ phải trả dài hạn MBC (masterbrand.com)|Gibraltar Industries, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Janus International Group, Inc.|APOG (Apogee Corp) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Loma Negra Group|NX (Quanex Building Products) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn cementospacasmayo.com.pe CPAC|Nợ phải trả dài hạn của công ty ASPN (Aspen Aerogels, Inc.)|Quy mô nợ phải trả dài hạn JELD|L. B. Foster Company - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn SMID (Smith-Midland Corp)|APT: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn Nature Wood Group (NWGL)|WXM: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Antelope Enterprise Holdings Limited|CAPS (Capstone Holding Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty AZEK Company|Nợ dài hạn của công ty Beacon Roofing Supply (BECN)|Nợ phải trả dài hạn của công ty thedixiegroup.com DXYN|Các khoản nợ dài hạn của công ty SUM (Summit Materials)|Encore Wire Corp (WIRE) - Nợ dài hạn