Nợ dài hạn của công ty: Cementos Pacasmayo SAA (CPAC)

Cementos Pacasmayo SAA (CPAC) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ giá này của Cementos Pacasmayo (CPAC) củng cố dữ liệu về vị thế dẫn đầu của công ty tại miền bắc Peru, nơi nhu cầu về bê tông và xi măng được hỗ trợ bởi các dự án của chính phủ. Hoạt động kinh doanh dựa trên một mạng lưới rộng lớn các mỏ đá và nhà máy nhằm đảm bảo tính liên tục của nguồn cung. Con số hiện tại là 0.23. Đồng thời, Cementos Pacasmayo (CPAC) đang triển khai các hệ thống thu hồi CO2 và sử dụng sinh khối trong lò nung để giảm thiểu khí thải độc hại.

CPAC Cementos Pacasmayo S.A.A.: Các khoản nợ dài hạn của công ty trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Pacasmayo

Để bảo vệ vốn trước những biến động, các nhà đầu tư cần phải đánh giá nợ dài hạn, chỉ số đo lường các nghĩa vụ có thời hạn đáo hạn trên một năm. Nhu cầu ổn định đối với vật liệu xây dựng tại miền bắc Peru cho phép Cementos Pacasmayo (CPAC) quản lý các khoản vay một cách hiệu quả; do đó, việc phân tích những thay đổi trong nợ tài chính dài hạn của tổ chức này giúp xác định liệu các khoản vay mới đóng vai trò là công cụ để tăng trưởng hay là dấu hiệu của một cuộc khủng hoảng thanh khoản.

Đối thủ cạnh tranh chính

Sherwin-Williams Corp - Quy mô nợ dài hạn|CRH - Nợ dài hạn của công ty|FAST - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Vulcan Materials Corp|Martin Marietta Inc. (MLM) - Dư nợ dài hạn của công ty|AMRZ: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn MAS|Nợ dài hạn của công ty Builders FirstSource BLDR|Dư nợ dài hạn của công ty Cemex (CX)|QXO (QXO Inc) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|OC - Dư nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty TopBuild Corp. (BLD)|JHX: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Mueller Industries (MLI)|WMS (ADS) - Nợ phải trả dài hạn|CNM - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty AWI|Mohawk Industries, Inc. - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn simpsonmfg.com (SSD)|EXP - Các khoản nợ dài hạn của công ty|VMI - Dư nợ dài hạn của công ty|UFP Industries Inc - Nợ phải trả dài hạn của công ty|TREX - Các khoản nợ dài hạn của công ty|GMS (gms.com) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty U.S. Lime & Minerals|Patrick Industries, Inc. (PATK) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn TGLS|BCC (Boise Cascade Building Products) - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Titan America Corp (TTAM)|Atkore Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty masterbrand.com MBC|ROCK (Gibraltar Industries, Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|JBI: Nợ dài hạn|APOG (Apogee Corp) - Nợ dài hạn của công ty|Loma Negra Group (LOMA) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty NX (Quanex Building Products)|Nợ dài hạn ASPN|Nợ dài hạn của công ty jeld-wen.com JELD|Dư nợ dài hạn của công ty L.B. Foster Co. FSTR|Nợ phải trả dài hạn của công ty Smith-Midland Corporation (SMID)|Alpha Pro Tech Corporation - Quy mô nợ phải trả dài hạn|NWGL (Nature Wood Group Ltd) - Nợ dài hạn của công ty|WXM: Nợ dài hạn|aehltd.com - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Jewett-Cameron Trading Company Ltd|CAPS - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty AZEK|BECN - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn thedixiegroup.com (DXYN)|Các khoản nợ dài hạn của công ty SUM (Summit Materials)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Encore Wire Corp WIRE