Các khoản nợ ngắn hạn của công ty: Magnera Corp (MAGN)

Logo công ty đại chúng Magnera Group (MAGN)

Magnera Corp (MAGN) đang phát triển các giải pháp bền vững cho ngành công nghiệp hóa chất, với tỷ lệ nợ thuần ở mức 0.13. Diễn biến giá xác nhận vị thế thị trường của tổ chức phát hành. Magnera Corp tạo ra các loại sợi phân hủy sinh học cho các ứng dụng y tế và vệ sinh, thay thế nhựa bằng các cải tiến polymer. Đồng thời, doanh nghiệp này đang tối ưu hóa hoạt động nhà máy bằng cách nâng cấp thiết bị đùn để giảm chi phí năng lượng và mở rộng danh mục sản phẩm.

Magnera Corporation - Quy mô nợ ngắn hạn MAGN (giai đoạn 06.11.2024 - 28.10.2026)
Sản phẩm thương hiệu của magnera.com

Khi sàng lọc sự ổn định tài chính của Magnera Corp (MAGN), việc đánh giá tính thanh khoản của các khoản nợ phải trả là vô cùng quan trọng. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản vay đáo hạn trong vòng mười hai tháng, phản ánh tốc độ thực tế trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn. Đối với hoạt động sản xuất vật liệu không dệt có tính chu kỳ vừa phải, chỉ số này chứng minh khả năng của công ty trong việc duy trì các hoạt động vận hành giữa những biến động kinh tế vĩ mô. Bằng cách phân tích nợ ngắn hạn có kỳ hạn lên đến một năm, nhà đầu tư có thể theo dõi diễn biến thanh toán. Việc so sánh dữ liệu này với dòng tiền sẽ loại bỏ mọi ảo tưởng về khả năng thanh toán của tổ chức phát hành.

Đối thủ cạnh tranh của Magnera Corp (MAGN)

LIN: Nợ ngắn hạn của công ty|APD - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|E. I. du Pont de Nemours and Company - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|IP (IP Corp) - Quy mô nợ ngắn hạn|PPG: Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn dow.com (DOW)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty LyondellBasell|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn IFF (International Flavors & Fragrances)|Nợ ngắn hạn của công ty RPM Corp|ENTG - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|SUZ (Suzano S.A.) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|WLK: Nợ ngắn hạn|ALB (Albemarle Corporation) - Nợ ngắn hạn của công ty|Israel Chemicals (ICL) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|NEU (Afton Chemical) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Eastman Kodak Chemical|AXTA: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn ESI (elementsolutionsinc.com)|SQM - Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn của công ty Celanese Corp CE|SXT (Sensient Corp) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|CBT: Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Hawkins, Inc. HWKN|avient.com (AVNT) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|FUL (H.B. Fuller) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Methanex Corp (MEOH)|WD-40 Corp (WDFC) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty Chemours Co. (CC)|Quaker Chemical - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|purecycletech.com - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|ASH (Ashland) - Nợ ngắn hạn của công ty|NGVT: Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Innospec Corp IOSP|MTX (Minerals Technologies Corp) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty Daqo New Energy Corp. DQ|Nợ phải trả ngắn hạn SLVM|Nợ ngắn hạn của công ty HUN (Huntsman)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Albany International Corp (AIN)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty CLMT (Calumet Specialty)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Rogers Materials ROG|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty SCL|ECVT: Dư nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty NeoGenomics|REX American Resources Corp (REX) - Dư nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty ASPI|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Tronox Corp|Ferroglobe PLC (GSM) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty wlkpartners.com (WLKP)|CMP: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Kronos Worldwide Inc - Nợ ngắn hạn|MATV: Nợ ngắn hạn của công ty|LXU - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Braskem S.A. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|KOP (koppers.com) - Quy mô nợ ngắn hạn|ASIX: Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Orion Engineered Carbons (OEC)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Rayonier Advanced Materials|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn ADUR (Aduro Clean Technologies Corp)|Nợ ngắn hạn của công ty Clearwater Paper|TG - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|CMT (Core Molding Technologies, Inc.) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|FF: Nợ ngắn hạn|FSI (flexiblesolutions.com) - Nợ ngắn hạn của công ty|Alto Ingredients (ALTO) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|FEAM (5E Advanced Materials Inc) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Trinseo Corp|ORGN: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn NTIC (Northern Technologies International Corporation)|LNZA - Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn của công ty J-Star Holding Co., Ltd. YMAT|BSLK (Bolt Projects Holdings) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|BGLC: Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Gulf Resources GURE|CN Energy Group (CNEY) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|ALTM (Arcadium Lithium PLC) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Danimer Scientific, Inc (DNMR)|Glatfelter Corporation (GLT) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty graphexgroup.com (GRFX)|U.S. Silica - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Invizyne Technologies Inc - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty