Magnera Corporation - Tài sản ròng trên một cổ phiếu MAGN

Logo đồ họa của Magnera Inc. (MAGN)

Biểu đồ giá của Magnera Corp (MAGN) minh họa diễn biến của tài sản này trong bối cảnh công ty holding đang hợp nhất các năng lực và tìm kiếm sự hiệp lực nội bộ sau sáp nhập, với chỉ số hiện ở mức 28.50. Doanh nghiệp này dựa vào vị thế thống trị trong phân khúc vật liệu đặc biệt cho các ứng dụng y tế và vệ sinh. Magnera Corp cũng đang triển khai các loại sợi phân hủy sinh học, thay thế polymer bằng các giải pháp thân thiện với môi trường, điều này thiết lập vị thế của công ty như một đơn vị chủ chốt trong việc sản xuất các sản phẩm tiêu dùng an toàn.

Magnera Corporation (MAGN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 06.11.2024 đến 26.10.2026
Thành phẩm của Magnera

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất, đóng vai trò là chỉ số về giá trị nội tại của doanh nghiệp khi loại bỏ phí chênh lệch thị trường. Bằng cách phân tích diễn biến của giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư đánh giá được hiệu quả của việc tối ưu hóa chi phí thông qua thuê ngoài logistics và IT, điều này tác động trực tiếp đến tốc độ tích lũy tài sản ròng của Magnera Corp (MAGN).

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Magnera Corp

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LIN|APD: Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu DuPont de Nemours, Inc.|internationalpaper.com (IP) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu PPG|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu The Dow Chemical Company|LyondellBasell NV (LYB) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu International Flavors & Fragrances (IFF)|RPM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|entegris.com - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SUZ: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WLK - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Albemarle Corp. - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ICL (ICL Corp) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|NEU: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu eastman.com (EMN)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Axalta|Giá ghi sổ của cổ phiếu ESI (MacDermid Performance Solutions)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Chemical and Mining Company of Chile|CE - Giá trị kế toán của cổ phiếu|SXT (Sensient Technologies) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|CBT: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|HWKN (Hawkins) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PolyOne (AVNT) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|FUL (H.B. Fuller Co.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Methanex Inc.|WDFC: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu CC (chemours.com)|KWR - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu PureCycle PCT|ASH (Ashland Global) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|NGVT: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Innospec Inc. IOSP|mineralstech.com (MTX) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|DQ (Daqo New Energy) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Sylvamo Corp (SLVM)|Huntsman Corp. (HUN) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Albany Corp (AIN)|Calumet Specialty Products - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|rogerscorp.com - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|SCL (Stepan) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|ECVT: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu NeoGenomics Laboratories NEO|REX (REX Corp) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu ASP Isotopes Inc. ASPI|Giá trị sổ sách của cổ phiếu TROX|Tài sản ròng trên một cổ phiếu GSM (Ferroglobe)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Westlake Chemical Partners L.P. (WLKP)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CMP (Compass Minerals Corp)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Kronos Worldwide Corp. KRO|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MATV|LXU: Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Braskem|Koppers Holdings (KOP) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ASIX|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Orion Corp|Rayonier Advanced Materials (RYAM) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu adurocleantech.com (ADUR)|CLW: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tredegar Corp - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|CMT: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|FF - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|flexiblesolutions.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|ALTO (Alto Ingredients) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|FEAM: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Trinseo Corp (TSE)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Origin Materials, Inc.|Giá ghi sổ của cổ phiếu NTIC (Northern Technologies International Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LanzaTech Global, Inc.|YMAT - Giá trị kế toán của cổ phiếu|BSLK (Bolt Projects) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|BGLC: Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|GURE (Gulf Resources, Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CN Energy Group (CNEY) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ALTM (Arcadium Lithium PLC) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu danimerscientific.com|GLT: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu GRFX (graphexgroup.com)|SLCA - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Invizyne Corp IZTC