Magnera Corp (MAGN) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

Magnera Group - logo đồ họa của tổ chức phát hành MAGN

Magnera Corp (MAGN) duy trì vị thế tài chính vững chắc nhờ nhu cầu ổn định đối với các vật tư tiêu hao công nghiệp. Những rủi ro từ xung đột thương mại với châu Á được giảm thiểu thông qua chính sách giá linh hoạt và việc đa dạng hóa các tuyến vận chuyển logistics. Biểu đồ giá này, nơi Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) đứng ở mức 2109.53, làm nổi bật sự mở rộng kinh doanh thông qua các thương vụ sáp nhập và phát triển chung trong lĩnh vực hóa chất chuyên dụng.

MAGN Magnera Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Magnera Inc.

Việc sản xuất các vật liệu không dệt cho các ứng dụng y tế và vệ sinh đòi hỏi chi phí vốn đáng kể, khiến giá trị doanh nghiệp trở thành thông số then chốt để đánh giá mức giá thực tế của doanh nghiệp. Việc mô hình hóa giá trị doanh nghiệp kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư xác định tổng chi phí mua lại Magnera Corp (MAGN) và tránh việc trả giá quá cao trong một đợt tăng vọt mạnh mẽ trên biểu đồ hoặc xác định rủi ro suy giảm giá trị tài sản.

Các công ty cạnh tranh

Giá trị doanh nghiệp Linde PLC LIN|Giá trị doanh nghiệp APD|DD: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty International Paper|PPG Industries (PPG) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp DOW|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LyondellBasell Industries N.V.|iff.com (IFF) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RPM Group (RPM)|ENTG: Giá trị doanh nghiệp|suzano.com.br - Tổng giá trị doanh nghiệp|WLK: Tổng giá trị công ty|ALB - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ICL Group Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|NEU (Ethyl Corporation) - Giá mua lại công ty|EMN: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty axalta.com (AXTA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Element Solutions|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SQM (SQM S.A.)|Tổng giá trị công ty Celanese Corp.|SXT - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|CBT (Cabot Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|HWKN: Tổng giá trị doanh nghiệp|AVNT (Avient) - Tổng giá trị công ty|HB Fuller (FUL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|MEOH (Methanex Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp WD-40 Company Inc.|CC: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ KWR (quakerhoughton.com)|PCT - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Ashland Inc ASH|NGVT (Ingevity Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|IOSP: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Minerals Technologies MTX|dqsolar.com (DQ) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SLVM (Sylvamo) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Huntsman Corp (HUN)|Albany International Inc. (AIN) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Calumet Corp (CLMT)|Rogers Corporation - Giá trị doanh nghiệp|stepan.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ECVT (Ecovyst) - Tổng giá trị công ty|NEO: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty REX Ethanol REX|ASPI (ASP Isotopes Group) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tronox Holdings plc TROX|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh GSM|Tổng giá trị công ty WLKP (Westlake Chemical Partners LP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Compass Minerals International, Inc. (CMP)|Giá trị doanh nghiệp KRO (Kronos Corp)|Giá trị doanh nghiệp SWM International MATV|Giá trị doanh nghiệp LXU|BAK: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Koppers|AdvanSix Inc (ASIX) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp OEC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Rayonier AM|Aduro Clean Technologies (ADUR) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt clearwaterpaper.com (CLW)|TG: Giá trị doanh nghiệp|Core Molding Technologies Inc. - Tổng giá trị doanh nghiệp|FF: Tổng giá trị công ty|FSI - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|altoingredients.com - Giá trị doanh nghiệp|FEAM (5E Advanced Materials, Inc.) - Giá mua lại công ty|TSE: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Origin Materials Corp (ORGN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Northern Technologies International Corp.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh LNZA (LanzaTech Corp)|Tổng giá trị công ty J-Star Holding|BSLK - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BGLC (BioNexus Gene Lab Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|GURE: Tổng giá trị doanh nghiệp|CNEY (cneny.com) - Tổng giá trị công ty|Arcadium Lithium (ALTM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DNMR (Danimer Scientific) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Glatfelter Corp.|GRFX: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ SLCA (U.S. Silica Holdings, Inc.)|IZTC - Tổng giá trị công ty