Mattel Toys - Nợ ngắn hạn của công ty MAT

Logo công ty đại chúng Mattel Toys (MAT)

Mattel, Inc. (MAT) dựa vào sự phổ biến của các thương hiệu chủ chốt và việc quản lý hàng tồn kho trong kỳ nghỉ để đạt được thành công. Diễn biến của các khoản nợ ngắn hạn cho thấy mức độ nghĩa vụ hiện tại, trong đó giá trị của 0.30 tương ứng với chỉ số hiện thời. Điều này củng cố nội dung truyền thông và hệ sinh thái đồ chơi, tạo ra hiệu ứng mạng lưới. Tuy nhiên, hoạt động kinh doanh này chịu ảnh hưởng bởi tính chu kỳ và sự biến động mạnh mẽ về nhu cầu theo mùa vào cuối năm.

Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty: Mattel (MAT) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Mattel, Inc.

Quá trình chuyển đổi của Mattel, Inc. (MAT) sang quản lý nhượng quyền truyền thông có biên lợi nhuận cao đòi hỏi sự kiểm soát chính xác đối với vốn hoạt động. Chỉ số này đo lường tổng nợ phải trả đáo hạn trong vòng một năm, cho phép đánh giá rủi ro thiếu hụt thanh khoản trong bối cảnh lãi suất tăng mạnh, điều này khiến việc phân tích các khoản phải trả ngắn hạn trở thành công cụ then chốt để dự báo sự ổn định tài chính của doanh nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Mattel, Inc.

Các khoản nợ ngắn hạn của công ty FERG (Ferguson)|TSCO: Quy mô nợ ngắn hạn|Williams-Sonoma Inc (WSM) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty Ulta Salon|DG - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty DKS|DLTR - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ phải trả ngắn hạn BBY (Best Buy Co Inc)|Nợ ngắn hạn của công ty Pool Corporation Inc.|GameStop Corp. (GME) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|W (Wayfair Inc.) - Nợ ngắn hạn của công ty|OLLI: Nợ ngắn hạn|ELF (e.l.f. Beauty) - Nợ ngắn hạn của công ty|FIVE (Five Below Inc) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty MUSA|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Miniso Stores|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty BBWI|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Restoration Hardware RH|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Hayward (HAYW)|ASO - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Value Village SVV|HLMN - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty WINA|UPBD (upbound.com) - Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Sally Beauty Holdings, Inc.|Nợ ngắn hạn của công ty Olaplex Holdings Inc (OLPX)|Latham Group Inc (SWIM) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty ODP Corporation (ODP)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty YSG|arkocorp.com - Quy mô nợ ngắn hạn|ATRenew (RERE) - Nợ ngắn hạn của công ty|HELE - Dư nợ ngắn hạn của công ty|EBF (Ennis Business Forms) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Swingline|JAKK: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn ELA|Nợ ngắn hạn của công ty PEW (GrabAGun)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty acmeunited.com (ACU)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty CLAR (Clarus Corp.)|SPWH - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty 1stdibs.com, Inc. DIBS|GROV: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty lesliespool.com LESL|MaxsMaking Inc. (MAMK) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty TBHC (The Brand House Collective Inc)|Nợ ngắn hạn Crown Crafts Inc (CRWS)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Yoshitsu Co., Ltd|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn ir.parkha.cn (PHH)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty AAN (Aaron's)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty Big Lots Inc. BIG|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty CONN (Conn's Inc.)|DTC: Quy mô nợ ngắn hạn|1847 Holdings (EFSH) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty kirklands.com|TCS - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty TUP|HIBB - Nợ ngắn hạn của công ty