Mattel, Inc. (MAT): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Logo doanh nghiệp của công ty Mattel Toys (MAT)

Mattel, Inc. (MAT) đang phát triển một hệ sinh thái truyền thông dựa trên các thương hiệu huyền thoại, chuyển đổi thành công sự hoài niệm thành lợi nhuận. Tuy nhiên, doanh nghiệp này đang đối mặt với những mối đe dọa từ giá polymer tăng cao, sự gián đoạn logistics từ châu Á và sự cạnh tranh từ lĩnh vực trò chơi điện tử. Biểu đồ biến động giá hàng ngày này phản ánh giá trị doanh nghiệp, hiện đang ở mức 6742.22. Sự ổn định tài chính của thương hiệu phụ thuộc vào mức độ nhận diện, mặc dù doanh thu vẫn biến động do phụ thuộc vào nhu cầu trong kỳ nghỉ lễ và chi tiêu không thiết yếu của người tiêu dùng.

MAT Mattel, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Mattel, Inc.

Giá trị Doanh nghiệp (EV) phản ánh tổng mức giá mua lại của Mattel, Inc. (MAT), kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi thâu tóm doanh nghiệp này. Bằng cách phân tích các xu hướng của Giá trị Doanh nghiệp, một nhà đầu tư có thể đánh giá mức độ hiệu quả của các quan hệ đối tác đa phương tiện và cấp phép thương hiệu trong việc khai thác tài sản của công ty mà không gây áp lực quá mức lên cấu trúc tài chính bằng các khoản nợ quá cao.

Đối thủ cạnh tranh của Mattel, Inc. (MAT)

FERG - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Tractor Supply Corp TSCO|WSM: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Ulta Beauty, Inc. ULTA|dollargeneral.com (DG) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp DKS (dickssportinggoods.com)|Tổng giá trị doanh nghiệp Dollar Tree Inc (DLTR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Best Buy Stores|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SCP Distributors (POOL)|Giá trị doanh nghiệp GME (GameStop Corp.)|Giá trị doanh nghiệp wayfair.com W|Giá trị doanh nghiệp OLLI (Ollie's)|ELF: Giá mua lại công ty|Five Below Stores (FIVE) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Murphy USA Corp|MNSO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BBWI|RH - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh HAYW (Hayward Holdings)|Tổng giá trị công ty Academy Sports|Savers Value Village Corp - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HLMN (Hillman Solutions Corp.) - Tổng giá trị công ty|WINA: Tổng giá trị doanh nghiệp|UPBD (Upbound Group) - Tổng giá trị công ty|SBH (Sally Beauty Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty OLPX|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Latham Corp|Giá trị doanh nghiệp ODP|Giá trị doanh nghiệp ir.yatsenglobal.com YSG|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Arko (ARKO)|RERE - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Helen of Troy Corp HELE|EBF - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ACCO|JAKK (JAKKS Pacific) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Envela Corp.|Tổng giá trị công ty GrabAGun Digital Holdings (PEW)|Acme United (ACU) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt claruscorp.com (CLAR)|Giá trị doanh nghiệp SPWH|1stdibs Com Inc - Giá mua lại công ty|Grove Collaborative Holdings Inc. (GROV) - Tổng giá trị công ty|LESL - Giá trị mảng kinh doanh|MAMK (MaxsMaking Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brand House Collective|CRWS: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty TKLF|Tổng giá trị công ty PHH (Park Ha Biological Technology)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty aarons.com (AAN)|Giá trị doanh nghiệp BIG (Big Lots Stores)|CONN - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Solo Stove DTC|EFSH: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Kirkland's KIRK|The Container Store Group, Inc. (TCS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp TUP (Tupperware Brands Corp.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Hibbett Sports, Inc. (HIBB)