PBA - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Pembina Pipeline

Nhãn hiệu của pembina.com (PBA)

Lịch sử biến động giá của Pembina Pipeline (PBA) cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn ở mức 0.78, điều này là điển hình đối với một đơn vị sở hữu các đường ống dẫn tại Canada hoạt động theo mô hình thu phí. Pembina Pipeline (PBA) đã thiết lập một mạng lưới cơ sở hạ tầng trọng yếu kết nối các nhà máy và trạm đầu cuối để quản lý dòng chảy hydrocarbon. Các thỏa thuận vận chuyển dầu và khí dài hạn đảm bảo sự ổn định về thu nhập, giúp họ tránh khỏi những biến động của thị trường hàng hóa.

Pembina Pipeline Corporation (PBA): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của pembina.com

Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của nguồn vốn dài hạn vào vốn chủ sở hữu, phản ánh sự ổn định tài chính của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên tài sản thuần, nhà đầu tư đánh giá rủi ro đòn bẩy: sự sụt giảm của chỉ số này giúp tăng cường mức độ an toàn, trong khi sự thận trọng quá mức sẽ làm giảm khả năng sinh lời. Đối với Pembina Pipeline (PBA), chiến lược như vậy là hợp lý nhờ quyền sở hữu cơ sở hạ tầng chiến lược và các hợp đồng ổn định giúp giảm thiểu rủi ro liên quan đến việc thực hiện các nghĩa vụ trả nợ.

Pembina Pipeline cạnh tranh với ai

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Enterprise Products Partners L.P.|Kinder Morgan Energy Partners - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ET (Energy Transfer Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MPLX LP.|Hệ số nợ dài hạn trên vốn cheniere.com LNG|Nợ dài hạn trên vốn OKE|Targa (TRGP) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CQP|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Plains Pipeline|DTM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn AM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Hess Midstream (HESM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SUN (Sunoco Logistics)|KNTK: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn South Bow Energy SOBO|Nợ dài hạn trên vốn FRO|GLNG - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Scorpio Tankers - Nợ dài hạn trên vốn|DKL (Delek Logistics LP) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|INSW: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn DHT Corp (DHT)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Genesis Energy, L.P.|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn TNK (teekay.com)|Global Partners (GLP) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu TGS Argentina TGS|WKC (World Kinect Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|LPG: Nợ phải trả dài hạn trên vốn|FLNG (FLEX LNG Ltd.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Capital Clean Energy Carriers Corp. (CCEC) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Navigator Gas|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Okeanis Eco Tankers Corp|CAPL (CrossAmerica) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn NAT (nat.bm)|CLCO - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn knotoffshorepartners.com KNOP|StealthGas - Nợ dài hạn trên vốn|Imperial Petroleum, Inc. (IMPP) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu dynagaspartners.com DLNG|SLNG (Stabilis Solutions, Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Delixy Holdings Limited DLXY|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu Rubico Corp|BROG (Brooge Energy) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn ENLC (enlink.com)|Robin Energy (RBNEV) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu