PrimeEnergy Resources (PNRG): Các khoản nợ của công ty

Logo đồ họa của PrimeEnergy (PNRG)

PrimeEnergy Resources (PNRG) chuyên về khai thác hydrocarbon, với chỉ số separate_debt hiện ở mức 0.00. Biểu đồ giá này minh họa rõ nét các biến động của công ty trong nỗ lực tối đa hóa lợi nhuận từ các giếng dầu hiện có tại Mỹ mà không thực hiện các khoản đầu tư rủi ro mới. Ban lãnh đạo đang đặt cược vào việc vận hành các tài sản hiện hữu và cắt giảm chi phí nghiêm ngặt, ưu tiên việc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư.

Tổng các khoản nợ của công ty: primeenergy.com (PNRG) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của PrimeEnergy Resources Corp

Tính chu kỳ cực cao của PrimeEnergy Resources (PNRG) khiến doanh nghiệp này cực kỳ nhạy cảm với sự biến động của thị trường năng lượng. Khối lượng nợ phải trả trên biểu đồ này phản ánh tổng vốn vay, tổng hợp các kỳ vọng của thị trường về khả năng thanh toán của tổ chức phát hành. Chỉ số này cộng dồn các khoản vay ngắn hạn và dài hạn, đo lường gánh nặng nợ thực tế của công ty. Xu hướng này ghi lại hiệu quả của đòn bẩy tài chính qua các giai đoạn nhu cầu khác nhau. Việc các nhà đầu tư đối chiếu mức độ này với giá dầu và khí đốt hiện tại là vô cùng quan trọng.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tổng nghĩa vụ nợ của công ty XOM (Exxon Corporation)|Các khoản nợ của công ty Chevron Corporation CVX|SHEL - Các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty TotalEnergies (TTE)|COP - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|BP: Tổng các khoản nợ của công ty|CNQ (CNRL) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty EOG Resources Inc (EOG)|Nợ tổng hợp của công ty equinor.com|Tổng các khoản nợ của công ty Marathon Petroleum MPC|Nợ tổng hợp của công ty Phillips 66 Corp PSX|Tổng nợ của công ty Suncor Energy Inc|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Eni Spa E|Tổng các khoản nợ của công ty VLO|IMO - Tổng mức nợ của công ty|PBR: Tổng các khoản nợ của công ty|OXY (Occidental Petroleum Corporation) - Tổng các khoản nợ của công ty|FANG: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Cenovus Corp (CVE)|EQT Corporation (EQT) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp woodside.com.au (WDS)|EXE: Tổng các khoản nợ của công ty|DVN - Nợ tích lũy của công ty|Ecopetrol Group (EC) - Tổng nợ của công ty|CTRA: Nợ tổng hợp của công ty|Các khoản nợ của công ty Permian Resources (PR)|OVV (ovintiv.com) - Tổng dư nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty YPF Sociedad Anónima|Các khoản nợ của công ty AR|HollyFrontier - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty APA (APA Corp.)|Các khoản nợ của công ty Range Resources|Nghĩa vụ nợ tổng hợp nationalfuel.com NFG|Chord Energy Corporation - Tổng các khoản nợ của công ty|Matador Resources Corp (MTDR) - Tổng các khoản nợ của công ty|CRK - Tổng nợ của công ty|California Resources Corporation (CRC) - Dư nợ lũy kế của công ty|MGY: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty CNX|ultra.com.br - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty SSL (Sasol Ltd)|LB - Các khoản nợ của công ty|Murphy Oil Corp. - Nợ tổng hợp của công ty|Các khoản nợ của công ty PBF Energy Inc.|VIST: Tổng dư nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty CVR Energy CVI|SM Energy Co. (SM) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|GPOR: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty CIVI|Các khoản nợ của công ty EE (Excelerate Energy, Inc.)|Tổng nợ của công ty sableoffshore.com (SOC)|CRGY: Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Baytex Energy Corp BTE|DK (Delek) - Tổng các khoản nợ của công ty|BKV: Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty Par Pacific Holdings, Inc.|next-decade.com (NEXT) - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty TALO (Talos Energy)|Nợ tích lũy của công ty KRP|Mach Natural Resources Corp (MNR) - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Atlas Corp (AESI)|VET (Vermilion Energy Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|DEC - Tổng mức nợ của công ty|HPK (HighPeak Energy) - Tổng nợ của công ty|Kosmos Energy Ltd (KOS) - Nợ tích lũy của công ty|Tổng nợ của công ty Vital Energy Inc VTLE|REPX (Riley Exploration Permian Corp) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|EGY - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp sandridgeenergy.com|Obsidian Energy - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty TBN (Tamboran Resources Corp)|Các khoản nợ của công ty GFR|GeoPark Group - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|BRY (Berry Corporation) - Các khoản nợ của công ty|W&T Offshore, Inc. (WTI) - Nợ tích lũy của công ty|HUSA: Tổng nợ của công ty|REI (Ring Energy) - Tổng các khoản nợ của công ty|KGEI - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Evolution Petroleum Corp|Tổng các khoản nợ của công ty AMPY (Amplify Energy Corp.)|Tổng nợ của công ty grantierra.com (GTE)|EP: Tổng các khoản nợ của công ty|Epsilon Energy Ltd - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty PROP (Prairie Operating Corp)|PED: Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty North European Oil (NRT)|INDO (Indonesia Energy Corp) - Tổng dư nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty U.S. Energy Corp (USEG)|Nợ tổng hợp của công ty BATL|Mexco Energy Corp (MXC) - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp EON Energy (EONR)|BRN (Barnwell Industries, Inc.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Marine Petroleum Trust, Inc. - Tổng mức nợ của công ty|TPET (Trio Petroleum Corporation) - Các khoản nợ của công ty|PRB - Nợ tích lũy của công ty|STAK Energy - Tổng các khoản nợ của công ty|AE (Adams Resources & Energy, Inc.) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Camber Energy, Inc.|Các khoản nợ của công ty Chesapeake Energy Corp (CHK)|Hess Corporation (HES) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Marathon Oil Corp (MRO)|Tổng các khoản nợ của công ty SBOW (SilverBow Resources, Inc)|Southwestern Energy Company Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|Tellurian Inc. (TELL) - Các khoản nợ của công ty|VRN - Nợ tổng hợp của công ty