TBN - Nghĩa vụ nợ tổng hợp tamboran.com

Biểu tượng và logo thương hiệu của Tamboran Resources Corp (TBN)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Tamboran Resources Corporation (TBN) trên nền tảng GURU.Markets minh họa một khoản nợ cụ thể hiện đang được định giá ở mức 0.09. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc triển khai điều phối tự động và sử dụng UAV để giám sát mạng lưới. Điều này bổ trợ cho việc sở hữu các trữ lượng khí đốt khổng lồ tại lưu vực Beetaloo, biến Tamboran Resources Corporation (TBN) trở thành một nhà xuất khẩu chiến lược cho khu vực châu Á.

Các khoản nợ của công ty: tamboran.com (TBN) cho 28.06.2024 - 01.11.2026
Sản phẩm do Tamboran Resources Corp sản xuất

Chỉ số này đo lường tổng số vốn vay, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ. Đối với Tamboran Resources Corporation (TBN), các khoản vay đóng vai trò then chốt cho việc phát triển các mỏ khí tại lưu vực Beetaloo. Bằng cách phân tích chỉ số nợ tài chính, nhà đầu tư có thể đánh giá sự cân bằng giữa chi phí thăm dò và sự ổn định của vốn. Đòn bẩy tối ưu sẽ thúc đẩy quá trình mở rộng sang các thị trường Châu Á - Thái Bình Dương, trong khi ngược lại, các khoản nợ quá mức sẽ tạo ra rủi ro lợi nhuận bị thâm hụt bởi chi phí trả nợ.

Các công ty cạnh tranh

Các khoản nợ của công ty XOM (Exxon Corporation)|Chevron Corporation - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp SHEL|TotalEnergies - Tổng các khoản nợ của công ty|COP - Tổng các khoản nợ của công ty|bp.com (BP) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty CNQ|EOG (EOG Resources Inc) - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty EQNR (equinor.com)|Tổng nợ của công ty MPC (Marathon Petroleum)|PSX (Phillips 66 Corp) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty SU (Suncor Energy Inc)|Tổng mức nợ của công ty Eni Spa|Valero Energy - Tổng các khoản nợ của công ty|IMO - Tổng các khoản nợ của công ty|Petróleo Brasileiro (PBR) - Các khoản nợ của công ty|OXY - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty FANG|CVE: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty EQT|WDS - Nợ tích lũy của công ty|Expand Energy - Tổng nợ của công ty|DVN: Nợ tổng hợp của công ty|EC - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty CTRA|Permian Resources (PR) - Các khoản nợ của công ty|OVV (ovintiv.com) - Các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty YPF Sociedad Anónima|Nợ tích lũy của công ty Antero AR|Các khoản nợ của công ty HollyFrontier (DINO)|APA (APA Corp.) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty RRC (Range Resources)|Tổng các khoản nợ của công ty nationalfuel.com NFG|CHRD: Tổng nợ của công ty|Matador Resources Corp - Dư nợ lũy kế của công ty|CRK: Tổng các khoản nợ của công ty|CRC - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Magnolia Oil & Gas|Nợ tích lũy của công ty CNX Resources Corp CNX|Các khoản nợ của công ty ultra.com.br (UGP)|Sasol Ltd - Nợ tổng hợp của công ty|LandBridge Co - Tổng nợ của công ty|Dư nợ lũy kế của công ty MUR (Murphy Oil Corp.)|PBF Energy Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|VIST - Tổng các khoản nợ của công ty|CVR Energy (CVI) - Các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty SM Energy Co.|GPOR (Gulfport Energy Corp.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty CIVI|Các khoản nợ của công ty Excelerate Energy, Inc. (EE)|SOC - Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty Crescent Energy CRGY|Nghĩa vụ nợ tổng hợp BTE|Delek - Tổng các khoản nợ của công ty|BKV - Tổng các khoản nợ của công ty|Par Pacific Holdings, Inc. (PARR) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty NEXT|Tổng nợ của công ty TALO|KRP: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Mach Natural Resources Corp (MNR)|AESI (Atlas Corp) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty VET (Vermilion Energy Inc.)|div.energy (DEC) - Nợ tích lũy của công ty|HPK - Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Kosmos Energy Ltd KOS|Vital Energy Inc (VTLE) - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty Riley Exploration Permian Corp (REPX)|Tổng nợ của công ty EGY|Tổng các khoản nợ của công ty sandridgeenergy.com|Các khoản nợ của công ty Obsidian Energy (OBE)|GFR (Greenfire Resources Ltd) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty GPRK (GeoPark Corp)|BRY - Tổng nợ của công ty|PrimeEnergy - Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty W&T Offshore, Inc.|houstonamerican.com (HUSA) - Các khoản nợ của công ty|REI - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty KGEI|EPM: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty AMPY|Tổng nợ của công ty grantierra.com GTE|Các khoản nợ của công ty Empire Petroleum EP|Epsilon Energy Ltd (EPSN) - Nợ tích lũy của công ty|PROP - Các khoản nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp PED (PEDEVCO Corp.)|North European Oil (NRT) - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty INDO (Indonesia Energy Corp)|Các khoản nợ của công ty U.S. Energy Corp|Nợ tích lũy của công ty Battalion Oil Corp BATL|Các khoản nợ của công ty Mexco Energy Corp (MXC)|EONR (EON Energy) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty BRN (Barnwell Industries, Inc.)|Tổng các khoản nợ của công ty Marine Petroleum Trust, Inc. MARPS|TPET: Tổng nợ của công ty|Peak Resources - Dư nợ lũy kế của công ty|STAK: Tổng các khoản nợ của công ty|AE - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Camber Energy, Inc.|Nợ tích lũy của công ty Chesapeake Energy Corp CHK|Các khoản nợ của công ty Hess Corporation (HES)|Marathon Oil Corp - Nợ tổng hợp của công ty|SilverBow Resources, Inc - Tổng nợ của công ty|Dư nợ lũy kế của công ty SWN (Southwestern Energy Company Inc.)|Tellurian Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|VRN: Các khoản nợ của công ty