Equinor Group (EQNR): Các khoản nợ của công ty

Logo đồ họa của equinor.com (EQNR)

Equinor ASA (EQNR) đã củng cố vị thế là trung tâm khí đốt chính của châu Âu thông qua việc phát triển sản xuất bền vững tại Na Uy. Cơ cấu tổng nợ cho thấy khả năng phục hồi tài chính, với chỉ số duy trì ở mức khoảng 32.41. Khả năng sinh lời phụ thuộc vào giá khí đốt tại châu Âu và việc kiểm soát chi phí cho các trang trại điện gió. Hiệu quả kinh doanh đang gia tăng thông qua việc triển khai robot dưới nước và tự động hóa các giàn khoan ngoài khơi.

Tổng các khoản nợ của công ty: Statoil (EQNR) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Equinor Energy

Chỉ số này đóng vai trò là một công cụ để xác minh sự ổn định tài chính, giúp phát hiện các rủi ro tiềm ẩn thông qua việc phân tích gánh nặng nợ. Diễn biến của tổng khối lượng khoản vay cho phép theo dõi những thay đổi thực tế trong cơ cấu nợ phải trả của tổ chức phát hành. Chỉ số này tổng hợp các khoản vay ngắn hạn và dài hạn, phản ánh tổng số nợ phải trả cho các chủ nợ. Đối với Equinor ASA (EQNR), số dư nợ là yếu tố then chốt khi tài trợ cho các sáng kiến môi trường. Mô hình quản trị vùng Scandinavia và các nghĩa vụ xã hội cao khiến việc kiểm soát đòn bẩy trở thành một sự đảm bảo cho sự ổn định của công ty.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tổng nghĩa vụ nợ của công ty XOM (Exxon Corporation)|Các khoản nợ của công ty Chevron Corporation CVX|SHEL - Các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty TotalEnergies (TTE)|COP - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|BP: Tổng các khoản nợ của công ty|CNQ (CNRL) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty EOG Resources Inc (EOG)|Nợ tổng hợp của công ty Marathon Oil|Tổng các khoản nợ của công ty Phillips 66 Company PSX|Nợ tổng hợp của công ty Suncor SU|Tổng nợ của công ty Eni Group|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Valero Energy Corp. VLO|Tổng các khoản nợ của công ty IMO|PBR - Tổng mức nợ của công ty|OXY: Tổng các khoản nợ của công ty|FANG (Diamondback) - Tổng các khoản nợ của công ty|CVE: Các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty EQT Energy (EQT)|Woodside Energy Group (WDS) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp expandenergy.com (EXE)|DVN: Tổng các khoản nợ của công ty|EC - Nợ tích lũy của công ty|Coterra Energy Inc (CTRA) - Tổng nợ của công ty|PR: Nợ tổng hợp của công ty|Các khoản nợ của công ty Ovintiv Inc. (OVV)|YPF (ypf.com) - Tổng dư nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Antero Resources Corporation|Các khoản nợ của công ty DINO|APA Corp - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty RRC (Range Resources Inc.)|Các khoản nợ của công ty National Fuel Gas|Nghĩa vụ nợ tổng hợp chordenergy.com CHRD|Matador Resources Company - Tổng các khoản nợ của công ty|Comstock Resources Inc (CRK) - Tổng các khoản nợ của công ty|CRC - Tổng nợ của công ty|Magnolia Oil and Gas (MGY) - Dư nợ lũy kế của công ty|CNX: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty UGP|Sasol - Các khoản nợ của công ty|Nợ tích lũy của công ty LB (LandBridge Company)|MUR - Các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty PBF Corp PBF|VIST (Vista Energy) - Tổng các khoản nợ của công ty|CVI: Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty SM (SM Energy)|Tổng mức nợ của công ty Gulfport Energy Corp|CIVI (Civitas Energy) - Tổng nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty Excelerate Energy Corp|SOC (Sable Offshore Corp.) - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty CRGY (crescentenergyco.com)|BTE - Các khoản nợ của công ty|Delek US Holdings - Nợ tổng hợp của công ty|BKV (BKV Inc.) - Các khoản nợ của công ty|PARR: Nợ tích lũy của công ty|Các khoản nợ của công ty NextDecade NEXT|Nghĩa vụ nợ tổng hợp talosenergy.com|KRP - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Mach Natural Resources L.P.|Tổng các khoản nợ của công ty AESI|Tổng các khoản nợ của công ty VET (Vermilion)|Các khoản nợ của công ty DEC|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty highpeakenergy.com HPK|Kosmos Energy - Tổng các khoản nợ của công ty|VTLE - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty REPX|EGY (VAALCO Energy Corp.) - Nợ tích lũy của công ty|SandRidge Energy, Inc. - Các khoản nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty OBE|Các khoản nợ của công ty Tamboran Resources TBN|Nợ tổng hợp của công ty GFR (Greenfire Resources Ltd)|Các khoản nợ của công ty GeoPark Corp|Berry Corp. - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|PNRG (PrimeEnergy) - Các khoản nợ của công ty|WTI - Nợ tích lũy của công ty|houstonamerican.com - Tổng các khoản nợ của công ty|REI (Ring Energy) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Kolibri Energy|Các khoản nợ của công ty Evolution Petroleum Corp (EPM)|Amplify Energy Corp. (AMPY) - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp grantierra.com (GTE)|Tổng các khoản nợ của công ty EP (Empire Petroleum)|Epsilon Energy Ltd - Tổng các khoản nợ của công ty|Prairie Operating Corp (PROP) - Các khoản nợ của công ty|PED - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty North European Oil|Nợ tổng hợp của công ty Indonesia Energy Corp|USEG - Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp Battalion Oil Corp|MXC: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng mức nợ của công ty EON Energy (EONR)|Tổng các khoản nợ của công ty BRN (Barnwell Industries, Inc.)|Marine Petroleum Trust, Inc. - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty TPET (Trio Petroleum Corporation)|Peak Resources (PRB) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty STAK Energy STAK|Adams Resources & Energy, Inc. (AE) - Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty CEI (Camber Energy, Inc.)|Nợ tích lũy của công ty Chesapeake Energy Corp (CHK)|Tổng nợ của công ty Hess Corporation HES|Nợ tổng hợp của công ty MRO (Marathon Oil Corp)|SilverBow Resources, Inc (SBOW) - Các khoản nợ của công ty|Southwestern Energy Company Inc. - Tổng dư nợ của công ty|TELL - Các khoản nợ của công ty|VRN: Các khoản nợ của công ty