Rand Capital - Nợ ngắn hạn của công ty RAND

Logo công ty đại chúng Rand Capital Inc (RAND)

Doanh thu của Rand Capital phụ thuộc vào hoạt động cho vay và sự tăng giá của các tài sản công nghệ tại vùng Đông Bắc Hoa Kỳ. Giá trị sổ sách của nợ ngắn hạn phản ánh các khoản nợ ngắn hạn, trong đó giá trị 0.00 biểu thị chỉ số hiện tại. Công ty đóng vai trò là đối tác tài chính cho quá trình hiện đại hóa các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) trong khu vực, hoạt động như một quỹ BDC đóng dưới sự giám sát chặt chẽ của SEC, giúp hạn chế các rủi ro tín dụng.

RAND Rand Capital Corporation: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Rand Capital

Đối với Rand Capital (RAND), đơn vị chuyên về vốn mạo hiểm cho các doanh nghiệp đã trưởng thành tại New York, tài trợ nợ ngắn hạn đóng vai trò là chỉ số về thanh khoản vận hành và khả năng thanh toán. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ nợ có kỳ hạn lên đến mười hai tháng, cho phép nhà đầu tư đánh giá rủi ro về khoảng trống dòng tiền và tính minh bạch trong quản trị nợ trong quá trình mở rộng quy mô tài sản danh mục của quỹ.

Đối thủ cạnh tranh của Rand Capital (RAND)

ARCC (Ares Capital Corporation) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|OBDC: Nợ ngắn hạn|Main Street Capital Corp. - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn FS KKR BDC|Golub Capital BDC (GBDC) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn TSLX|Goldman Sachs BDC - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn PSEC (Prospect Capital Corp)|Nợ ngắn hạn của công ty Capital Southwest BDC|Oaktree Specialty - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty TRIN (Trinity Capital Inc.)|midcapfinancialic.com (MFIC) - Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty New Mountain Finance Corporation NMFC|Carlyle Secured Lending Inc (CGBD) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty PFLT (PennantPark BDC)|Nợ ngắn hạn BBDC|BCSF: Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn slrinvestmentcorp.com SLRC|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty FDUS (Fidus Investment Corporation)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty MSC Income Fund Inc. MSIF|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty CCAP (Carlyle Crescent BDC)|Gladstone Corp (GAIN) - Quy mô nợ ngắn hạn|GLAD - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn cionbdc.com|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty PNNT (PennantPark Investment Corporation)|Nợ ngắn hạn PSBD|Saratoga Investment BDC (SAR) - Nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty Runway Growth Corp (RWAY)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty TPVG (TriplePoint Venture Growth BDC Corp.)|WhiteHorse Finance Inc - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|SWK Holdings (SWKH) - Nợ ngắn hạn của công ty|GECC - Dư nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty ofscapital.com|Dư nợ ngắn hạn của công ty PhenixFIN|ICMB - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty Equus Capital|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty LRFC (Logan Ridge Finance Corporation)