TriplePoint Capital - Nợ ngắn hạn của công ty TPVG

Logo công ty đại chúng TriplePoint Capital (TPVG)

TriplePoint Venture Growth (TPVG) đầu tư vào khu vực tư nhân bằng cách mua cổ phần trong các doanh nghiệp. Rủi ro chính ở đây nằm ở khả năng sụp đổ của các startup IT và sự sụt giảm trong hoạt động giao dịch vốn mạo hiểm. Để giảm thiểu những rủi ro này, công ty holding đang triển khai phần mềm phân tích tự động đối với những bên vay, và chỉ số hiện tại là 0.00. Biểu đồ giá tài sản này hiện có sẵn trên nền tảng GURU.Markets dưới đây.

TPVG TriplePoint Venture Growth: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của TriplePoint Capital

Nợ ngắn hạn phản ánh khối lượng các nghĩa vụ của tổ chức phát hành có thời hạn đáo hạn lên đến một năm. Chỉ số này đánh giá tính thanh khoản và khả năng chi trả các khoản vay hiện tại của công ty trong bối cảnh biến động kinh tế vĩ mô. Bằng cách phân tích hồ sơ nợ ngắn hạn, nhà đầu tư xác định được rủi ro thiếu hụt vốn. Đối với TriplePoint Venture Growth (TPVG), chỉ số này đóng vai trò then chốt, vì hoạt động kinh doanh gắn liền với việc cho các startup rủi ro cao vay vốn. Sự ổn định của các khoản thanh toán tại đây phụ thuộc trực tiếp vào khả năng thanh toán của các công ty đổi mới sáng tạo trong danh mục đầu tư.

Đối thủ cạnh tranh của TriplePoint Venture Growth (TPVG)

ARCC (Ares Capital Corporation) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|OBDC: Nợ ngắn hạn|Main Street Capital Corp. - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn FS KKR BDC|Golub Capital BDC (GBDC) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn TSLX|Goldman Sachs BDC - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn PSEC (Prospect Capital Corp)|Nợ ngắn hạn của công ty Capital Southwest BDC|Oaktree Specialty - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty TRIN (Trinity Capital Inc.)|midcapfinancialic.com (MFIC) - Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty New Mountain Finance Corporation NMFC|Carlyle Secured Lending Inc (CGBD) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty PFLT (PennantPark BDC)|Nợ ngắn hạn BBDC|BCSF: Nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn slrinvestmentcorp.com SLRC|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty FDUS (Fidus Investment Corporation)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty MSC Income Fund Inc. MSIF|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty CCAP (Carlyle Crescent BDC)|Gladstone Corp (GAIN) - Quy mô nợ ngắn hạn|GLAD - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn cionbdc.com|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty PNNT (PennantPark Investment Corporation)|Nợ ngắn hạn Palmer Square BDC (PSBD)|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Saratoga Investment BDC|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn RWAY (Runway Growth Corp)|Nợ ngắn hạn của công ty WhiteHorse Finance, Inc.|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty swkhold.com SWKH|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty GECC (Great Elm)|OFS: Quy mô nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty phenixfc.com (PFX)|RAND (Rand Capital Inc) - Nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Investcorp Credit Management|Nợ ngắn hạn của công ty Equus Capital|Logan Ridge Finance Corporation - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty