Saratoga Investment Corp (SAR): Nợ ngắn hạn phải trả của công ty

Biểu tượng và logo thương hiệu của Saratoga Investment (SAR)

Biểu đồ giá của Saratoga Investment (SAR) cho thấy diễn biến của tài sản này, với chỉ số 0.34. Saratoga Investment đầu tư vào khu vực tư nhân thông qua việc mua cổ phần và cung cấp các khoản vay. Quỹ này tập trung vào các tiêu chuẩn môi trường ESG, hỗ trợ các sáng kiến "xanh". Sự ổn định trong kinh doanh được đảm bảo bởi giấy phép SBIC, cho phép tiếp cận các khoản vay ưu đãi từ chính phủ và tạo ra rào cản gia nhập cao đối với các đối thủ mới.

SAR Nợ ngắn hạn Saratoga Investment Corp. (04.07.2022 - 01.11.2026)
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của saratogainvestmentcorp.com

Saratoga Investment (SAR) vận hành các tài sản đáng kể đòi hỏi sự quản lý thanh khoản chính xác. Chỉ số này ghi nhận tổng khối lượng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn tối đa một năm. Các nhà đầu tư phân tích dữ liệu này để đánh giá hiệu quả vốn lưu động và rủi ro chi trả lãi vay quá mức. Việc triển khai sàng lọc ESG cơ bản cho phép công ty tối ưu hóa cấu trúc vay vốn. Khoản nợ hiện tại từ các khoản vay và nợ vay phản ánh khả năng chống chịu của mô hình kinh doanh trước các cú sốc tài chính ngắn hạn.

Đối thủ cạnh tranh chính

ARCC - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Blue Owl Capital OBDC|MAIN (Main Street Capital Corp.) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|FSK: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Golub Capital BDC|Nợ ngắn hạn Sixth Street BDC TSLX|Nợ ngắn hạn của công ty Goldman Sachs BDC (GSBD)|PSEC (Prospect Capital Corp) - Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty Capital Southwest BDC CSWC|Quy mô nợ ngắn hạn Oaktree Specialty (OCSL)|TRIN: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty MFIC (midcapfinancialic.com)|NMFC: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn Carlyle Secured Lending Inc (CGBD)|Nợ ngắn hạn của công ty PennantPark BDC|BBDC - Dư nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty BCSF (Bain Capital Specialty Finance)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty slrinvestmentcorp.com (SLRC)|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty FDUS (Fidus Investment Corporation)|Quy mô nợ ngắn hạn MSC Income Fund Inc. (MSIF)|CCAP: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Gladstone Corp - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|GLAD (Gladstone Capital) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Nợ ngắn hạn cionbdc.com (CION)|Nợ ngắn hạn của công ty PennantPark Investment Corporation|Palmer Square BDC (PSBD) - Quy mô nợ ngắn hạn|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty RWAY|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty tpvg.com (TPVG)|Nợ ngắn hạn của công ty WhiteHorse Finance, Inc. WHF|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty SWKH|Great Elm - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|OFS - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|PFX (phenixfc.com) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|RAND: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Investcorp Credit Management|Nợ ngắn hạn Equus Capital EQS|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty LRFC