Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu: RPM International (RPM)

RPM (RPM Group) - nhãn hiệu của công ty

Khả năng chống chịu trước tình trạng lạm phát nguyên liệu thô và những gián đoạn logistics đang thúc đẩy diễn biến của RPM International Inc. (RPM). Biểu đồ về tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu này trực quan hóa sự cân bằng giữa việc mở rộng và an toàn tài chính, trong đó 0.04 hiển thị giá trị hiện tại của chỉ số này. RPM International Inc. dựa vào các thương hiệu Rust-Oleum và DAP, bao phủ cả phân khúc B2B và DIY. Chiến lược tăng trưởng dựa trên việc thâu tóm có mục tiêu các tài sản nhỏ và tích hợp chúng vào hệ thống phân phối.

RPM - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn RPM Corp trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mẫu sản phẩm của RPM International

Các nhà đầu tư sử dụng các chỉ số cơ bản để đánh giá sự ổn định tài chính của một doanh nghiệp trong những giai đoạn thị trường bất ổn. Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ đến hạn trong vòng một năm so với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ gánh nặng nợ ngắn hạn. Bằng cách phân tích xu hướng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu, người ta có thể đánh giá các rủi ro thanh khoản. Đối với RPM International Inc. (RPM), việc ít phụ thuộc vào các khoản vay ngắn hạn khẳng định hiệu quả của chiến lược bảo trì cơ sở hạ tầng và sự ổn định của các dòng tiền.

Đối thủ cạnh tranh của RPM International Inc. (RPM)

Nợ ngắn hạn trên vốn LIN|APD - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu DuPont de Nemours, Inc. DD|IP - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|PPG Corp - Nợ ngắn hạn trên vốn|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn The Dow Chemical Company DOW|LyondellBasell NV (LYB) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|IFF - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu ENTG|SUZ (suzano.com.br) - Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Westlake (WLK)|ALB (Albemarle Corp) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|ICL Group Ltd. - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Ethyl Corporation (NEU) - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|EMN - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn AXTA (axalta.com)|Element Solutions (ESI) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu SQM (SQM S.A.)|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Celanese Corp.|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Sensient Technologies Inc. (SXT)|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu CBT (Cabot Corporation)|HWKN (hawkinsinc.com) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn AVNT (Avient)|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn HB Fuller (FUL)|MEOH - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|WDFC (WD-40 Company Inc.) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|CC (The Chemours Company) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|KWR: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|PCT (PureCycle Technologies, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn Ashland Inc ASH|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ingevity Corp. (NGVT)|IOSP (Innospec Specialties) - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Minerals Technologies MTX|DQ: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Sylvamo - Nợ ngắn hạn trên vốn|HUN - Nợ ngắn hạn trên vốn|AIN (Albany International Inc.) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|CLMT: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|ROG (Rogers Corporation) - Nợ ngắn hạn trên vốn|stepan.com (SCL) - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Ecovyst (ECVT)|NEO - Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu REX Ethanol REX|ASPI: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Tronox Holdings plc - Nợ ngắn hạn trên vốn|GSM - Nợ ngắn hạn trên vốn|Westlake Chemical Partners LP (WLKP) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|CMP (Compass Minerals International, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu KRO|MATV: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn LXU|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn braskem.com.br|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Koppers KOP|ASIX: Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn|Orion SA - Nợ ngắn hạn trên vốn|Rayonier Advanced Materials (RYAM) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ADUR (Aduro Clean Technologies) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|MAGN - Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Clearwater Paper Corporation|TG: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Core Molding (CMT)|FF: Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Flexible Solutions International FSI|ALTO - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|5E Boron - Nợ ngắn hạn trên vốn|Trinseo PLC (TSE) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|ORGN: Nợ ngắn hạn trên vốn|Northern Technologies International Corp - Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|LNZA (LanzaTech Global, Inc.) - Nợ ngắn hạn trên vốn|Nợ phải trả ngắn hạn trên vốn J-Star YMAT|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu New Era Energy & Digital (NUAI)|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Bolt Projects Holdings, Inc. BSLK|Nợ ngắn hạn trên vốn BGLC (BioNexus Gene Lab)|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Gulf Resources Inc (GURE)|CNEY - Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ ngắn hạn trên vốn Arcadium Lithium plc ALTM|DNMR (Danimer Scientific, Inc.) - Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu|GLT: Tỷ lệ các khoản vay ngắn hạn trên vốn|Nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu Graphex Group Ltd|SLCA: Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu IZTC (Invizyne Technologies Inc.)