Rhythm Pharmaceuticals, Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu RYTM

Logo đồ họa của Rhythm Pharmaceuticals (RYTM)

Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại của Rhythm Pharmaceuticals (RYTM) trên nền tảng GURU.Markets phản ánh động lực của một công ty sở hữu toàn quyền quyết định giá nhờ việc thiếu đối thủ cạnh tranh cho thuốc Imcivree, với chỉ số này ở mức 1.51. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên vị thế là đơn vị tiên phong trong liệu pháp điều trị béo phì do di truyền và sự bảo hộ bằng sáng chế. Trọng tâm khoa học được hướng vào việc nghiên cứu các thụ thể MC4R và mở rộng ứng dụng của setmelanotide.

Rhythm Pharma (RYTM): Giá trị sổ sách của cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm do Rhythm Pharmaceuticals, Inc. sản xuất

Việc mở rộng quy mô sản xuất thuốc peptide tại Rhythm Pharmaceuticals (RYTM) được phản ánh trực tiếp qua biến động của giá trị vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu. Chỉ số này thể hiện giá trị tài sản ròng phân bổ cho một chứng khoán duy nhất. Phép tính được thực hiện bằng cách chia tổng vốn chủ sở hữu của công ty cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận việc tích lũy nguồn lực hiệu quả để mở rộng năng lực sản xuất. Xu hướng hiện tại cho phép đánh giá theo thời gian thực về sự ổn định nội tại của doanh nghiệp so với vốn hóa thị trường.

Đối thủ cạnh tranh của Rhythm Pharmaceuticals (RYTM)

Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Ascendis Pharma Inc. ASND|MDGL: Giá ghi sổ của cổ phiếu|CORT (Corcept Therapeutics) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|AKRO (akerotx.com) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Metsera MTSR|Giá trị sổ sách của cổ phiếu MoonLake Immunotherapeutics AG|Crinetics Pharma (CRNX) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu NewAmsterdam Pharma Corp (NAMS)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SLNO (Soleno Therapeutics)|amicusrx.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu 89bio (ETNB)|AGIO: Giá trị kế toán của cổ phiếu|GPCR (Structure Pharma) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|MiMedx Corp (MDXG) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|RZLT (Rezolute, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu lexpharma.com (LXRX)|MBX Biosciences (MBX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu ALT (Altimmune Inc)|Aardvark Therapeutics Corp - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Sagimet Biosciences Inc SGMT|BIOA (BioAge Labs, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|biomeafusion.com (BMEA) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|QNCX - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Fractyl Health Inc. (GUTS) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|VTVT (vTv Therapeutics, Inc.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Agape ATP Corp.|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Pluri Inc. (PLUR)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu SYBX (synlogictx.com)|LPCN: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Matinas BioPharma Holdings, Inc. - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|SPRB - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GLTO - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Carmell Corporation - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|LUMO (lumos-pharma.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|ONVO: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu RDUS