SGRY Surgery Partners Inc: Nợ ngắn hạn phải trả của công ty

Logo công ty đại chúng surgerypartners.com (SGRY)

Việc quản lý hiệu quả mạng lưới trung tâm bởi ban lãnh đạo có mối tương quan với diễn biến của danh mục nợ ngắn hạn, nơi giá trị chỉ số là 0.28. Sự phổ biến ngày càng tăng của các phòng khám chuyên khoa nhờ khả năng tiếp cận dịch vụ đang mở rộng cơ sở khách hàng. Surgery Partners, Inc. (SGRY) tận dụng xu hướng chuyển dịch các quy trình điều trị từ các cơ sở nội trú, thâm nhập thành công thị trường US thông qua quan hệ đối tác với các bác sĩ và bệnh nhân.

surgerypartners.com (SGRY) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi surgerypartners.com

Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ tín dụng có thời hạn đáo hạn tối đa một năm, cho phép đánh giá thanh khoản hiện tại và rủi ro tái cấp vốn. Đối với Surgery Partners, Inc. (SGRY), xu hướng của các nghĩa vụ tín dụng ngắn hạn phản ánh chi phí của việc mở rộng quyết liệt mạng lưới trung tâm thông qua các giao dịch M&A, trong đó việc quản lý các khoản thanh toán này so với dòng tiền sẽ xác nhận tính bền vững của chiến lược mở rộng quy mô.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

HCA Holdings - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Tenet Healthcare Corp (THC) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|FMS - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|SOLV (Solventum Health) - Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty EHC|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty Universal Health Services Corp|DaVita - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn RDNT (RadNet Inc)|OPCH - Nợ ngắn hạn của công ty|PINC - Dư nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty National Vision Holdings EYE|PGNY: Quy mô nợ phải trả ngắn hạn|Ardent Health Partners - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn Select Medical Corporation|ASTH (Apollo Medical Holdings) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản nợ ngắn hạn của công ty MD|U.S. Physical Therapy (USPH) - Nợ ngắn hạn của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty pennantgroup.com (PNTG)|ORGO (Organogenesis) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Dư nợ ngắn hạn Nutex Health Inc NUTX|AUNA (Auna Health) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|SBC: Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Evolus, Inc. EOLS|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty chs.net|Nợ ngắn hạn phải trả của công ty SKIN (The Beauty Health Company)|Nợ ngắn hạn MediWound, Ltd. (MDWD)|Biote Corp (BTMD) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty JYNT (The Joint)|DocGo Inc. (DCGO) - Nợ ngắn hạn của công ty|Nợ phải trả ngắn hạn P3 Health Partners, Inc. PIII|Gain Therapeutics, Inc. - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|EUDA: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Nợ ngắn hạn của công ty baselmedical.com BMGL|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty CollPlant Biotechnologies Ltd.|Cuprina Holdings (Cayman) Ltd (CUPR) - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Quy mô nợ phải trả ngắn hạn CCM|Nợ ngắn hạn của công ty American Shared Hospital Services AMS|Dư nợ ngắn hạn của công ty MEDIROM Healthcare Group Inc. (MRM)|ALBT: Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|DIH Group - Nợ ngắn hạn|Nợ ngắn hạn của công ty Longevity Health Holdings (XAGE)|NIVF: Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty|atipt.com - Nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn CareMax Inc.|KDLY - Nợ ngắn hạn phải trả của công ty|Các khoản vay và nợ ngắn hạn của công ty ModivCare Corp|NVOS (Novo Integrated Sciences) - Các khoản nợ ngắn hạn của công ty|Quy mô nợ ngắn hạn SSY (sunlinkhealth.com)|BACK - Nợ ngắn hạn của công ty