Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt surgerypartners.com (SGRY)

Surgery Partners Group - logo đồ họa của tổ chức phát hành SGRY

Lịch sử giá của Surgery Partners, Inc. (SGRY) phản ánh mức định giá doanh nghiệp hiện đang ở mức 8697.35. Surgery Partners, Inc. (SGRY) dựa vào nguồn doanh thu ổn định từ các thủ thuật tự chọn thông qua mạng lưới các trung tâm phẫu thuật ngoại trú của mình. Sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi xu hướng chuyển dịch của bệnh nhân từ các bệnh viện chi phí cao sang các phòng khám chuyên khoa. Mô hình sở hữu bởi bác sĩ đảm bảo lòng trung thành của nhân viên và thu hút những khách hàng đang tìm cách giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.

SGRY Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty surgerypartners.com (23.11.2025 - 28.10.2026)
Sản phẩm chính hãng của Surgery Partners Corp

Các nhà đầu tư xem Surgery Partners, Inc. (SGRY) là một tài sản có tiềm năng mở rộng cao, trong đó giá trị doanh nghiệp được tính toán bằng cách kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định giá mua lại thực tế. Xu hướng của giá trị doanh nghiệp phản ánh chi phí của các hoạt động mua lại phòng khám quyết liệt, biến biểu đồ này thành một chỉ số then chốt về hiệu quả tích hợp của các trung tâm y tế mới.

Đối thủ cạnh tranh của Surgery Partners, Inc.

HCA Inc. - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Tenet (THC)|Fresenius Medical (FMS) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SOLV|Tổng giá trị doanh nghiệp encompasshealth.com|Universal Health Services Inc (UHS) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh DVA|RadNet Corp (RDNT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Option Care Corp (OPCH)|PINC: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp nationalvision.com EYE|Progyny - Giá trị doanh nghiệp|Ardent Health (ARDT) - Giá trị doanh nghiệp|SEM - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ASTH (Astrana Corp) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty MD|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty US Physical Therapy Inc|The Pennant Group - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ORGO (Organogenesis Holdings Inc.)|NUTX - Tổng giá trị công ty|AUNA - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SBC Medical Group Holdings Inc. SBC|EOLS: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Community Health Systems, Inc. - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty BeautyHealth|MDWD (MediWound Ltd) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp BTMD|The Joint Corp. (JYNT) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt docgo.com (DCGO)|PIII (P3 Health Partners) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ gaintherapeutics.com GANX|EUDA (EUDA Health Holdings Limited) - Giá trị doanh nghiệp|BMGL: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty collplant.com CLGN|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt cuprina.com.sg|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CCM (Concord Medical)|Tổng giá trị doanh nghiệp American Shared Hospital Services Inc (AMS)|MEDIROM Healthcare Group Inc (MRM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ALBT (avalon-globocare.com)|DIH Holding US, Inc. (DHAI) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh carmellcosmetics.com XAGE|NewGenIvf - Giá trị doanh nghiệp|ATIP: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CareMax Medical Group CMAX|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Kindly Health|ModivCare Inc. (MODV) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh NVOS|Tổng giá trị công ty SunLink Health Systems SSY|Giá trị mảng kinh doanh IMAC Holdings Inc (BACK)