Beauty Health (SKIN): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo doanh nghiệp của công ty Beauty Health (SKIN)

The Beauty Health (SKIN) tạo ra doanh thu thông qua việc cung cấp các hệ thống HydraFacial, kết hợp giữa bán phần cứng với việc phân phối định kỳ các vật tư tiêu hao có biên lợi nhuận cao. Doanh nghiệp này tận dụng sự tăng trưởng của công nghệ làm đẹp (beauty-tech) bằng cách triển khai các phương pháp phân tích da kỹ thuật số và công nghệ mài da thủy lực thông minh. Chỉ số hiện tại ở mức 6.67. Diễn biến giá trong lịch sử được hiển thị dưới đây phản ánh các mức giá trong bối cảnh sự bão hòa chung của lĩnh vực bán lẻ và nhu cầu ổn định đối với các loại huyết thanh chuyên dụng.

Nợ trên vốn sổ sách: The Beauty Health Company (SKIN) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Hàng hóa chủ lực của BeautyHealth

Việc ổn định bộ máy quản lý và tối ưu hóa hàng tồn kho HydraFacial cho phép The Beauty Health (SKIN) kiểm soát cấu trúc nợ phải trả một cách hiệu quả hơn, điều này được phản ánh qua tỷ lệ nợ tài chính trên vốn hóa sổ sách. Hệ số này so sánh tổng các khoản vay với vốn chủ sở hữu, cho thấy mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ; sự sụt giảm của chỉ số này xác nhận sự ổn định tài chính ngày càng tăng và việc giảm thiểu rủi ro vỡ nợ trong bối cảnh tái cơ cấu quản lý hiện nay.

Đối thủ cạnh tranh của The Beauty Health (SKIN)

HCA: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách tenethealth.com THC|Fresenius Medical Care AG & Co. KGaA - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Solventum Corp (SOLV) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|EHC - Nợ trên giá trị sổ sách|UHS (Universal Health Services, Inc.) - Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách DVA|Nợ trên giá trị sổ sách radnet.com|Option Care Health, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SGRY (Surgery Partners Inc)|PINC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|EYE - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Progyny, Inc. PGNY|ardenthealth.com (ARDT) - Nợ trên vốn sổ sách|SEM - Nợ trên giá trị sổ sách|Astrana Health Inc (ASTH) - Nợ trên vốn sổ sách|MD - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng US Physical Therapy Inc|The Pennant Group, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách organogenesis.com ORGO|Nợ trên giá trị sổ sách Nutex Health|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Auna S.A. AUNA|SBC - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|EOLS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CYH|MediWound (MDWD) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|BTMD (biote Corp) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách The Joint Corp (JYNT)|Nợ trên giá trị sổ sách DCGO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách p3hp.org PIII|Nợ trên giá trị sổ sách Gain Therapeutics (GANX)|EUDA - Nợ trên vốn sổ sách|BMGL (Basel Medical Group Limited) - Nợ trên giá trị sổ sách|CollPlant Biotechnologies (CLGN) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Cuprina Holdings Ltd CUPR|Concord Medical Corp (CCM) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|AMS - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng medirom.co.jp|Avalon GloboCare - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách DIH Holding US (DHAI)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách XAGE (Longevity Health Holdings Inc)|NewGenIvf Corp - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ATIP - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|caremax.com (CMAX) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|KDLY - Nợ trên giá trị sổ sách|ModivCare Inc (MODV) - Nợ trên vốn sổ sách|NVOS - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng SSY|BACK (IMAC Holdings, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách