Hệ số nợ dài hạn trên vốn beautyhealth.com (SKIN)

Biểu tượng và logo thương hiệu của The Beauty Health Company (SKIN)

The Beauty Health (SKIN) là một đơn vị hoạt động trong lĩnh vực thẩm mỹ toàn cầu với các hoạt động dựa trên mạng lưới khách sạn và trung tâm thẩm mỹ, và biểu đồ giá hàng ngày này minh họa diễn biến của tài sản, nơi chỉ số đang ở mức 4.60. The Beauty Health (SKIN) thống trị thị trường thiết bị thẩm mỹ y tế bằng cách vận dụng mô hình doanh thu định kỳ cho các sản phẩm tiêu hao. Doanh nghiệp hiện đang triển khai các quy trình AI cho việc lắp ráp độ chính xác cao các hệ thống mài mòn da bằng nước (hydradermabrasion) độc quyền của mình.

SKIN Beauty Health: Nợ dài hạn trên vốn trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Thành phẩm của The Beauty Health

Quy mô mở rộng tại The Beauty Health (SKIN) được phản ánh qua hồ sơ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, điều này cho thấy sự phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vốn vay có kỳ hạn trên một năm. Tỷ lệ này đo lường sự ổn định tài chính, cho phép đánh giá khả năng thực hiện các nghĩa vụ nợ của công ty trong bối cảnh nhu cầu của người tiêu dùng đối với các dịch vụ cao cấp sụt giảm và chi phí vận hành gia tăng.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA (HCA Holdings) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tenet (THC)|FMS (Fresenius Medical) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SOLV (Solventum Corporation)|encompasshealth.com (EHC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Universal Health Services Corp - Nợ dài hạn trên vốn|DVA - Nợ dài hạn trên vốn|RDNT (RadNet Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|OPCH: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surgery Partners, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu premierinc.com (PINC)|Nợ dài hạn trên vốn EYE|PGNY - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ardent Health Partners Inc ARDT|SEM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ASTH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Pediatrix Medical Group, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|USPH (usph.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PNTG: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|ORGO (Organogenesis Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|NUTX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AUNA|SBC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Evolus - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CYH|MediWound, Ltd. - Nợ dài hạn trên vốn|BTMD: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|JYNT: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn docgo.com (DCGO)|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Gain Therapeutics Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EUDA (EUDA Health)|Nợ dài hạn trên vốn baselmedical.com (BMGL)|CollPlant Biotechnologies Ltd. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn CUPR (cuprina.com.sg)|CCM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn American Shared Hospital Services Inc|MRM (MEDIROM Healthcare Group Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avalon GloboCare Corp. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|DHAI (DIH Holding US, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|XAGE: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn NIVF|ATIP - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn CMAX (CareMax Medical Group)|Nợ dài hạn trên vốn Kindly Health KDLY|MODV - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NVOS: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSY (sunlinkhealth.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BACK: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn