Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TScan Therapeutics, Inc. (TCRX)

Nhãn hiệu của TScan Therapeutics, Inc. (TCRX)

TScan Therapeutics (TCRX) tạo ra doanh thu thông qua các khoản tài trợ và hợp tác với các tập đoàn dược phẩm lớn cho các thử nghiệm lâm sàng. Biểu đồ giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 3.75. Xu hướng này ghi nhận sự mở rộng sang phân khúc liệu pháp điều trị khối u đặc thông qua việc xác định các mục tiêu cụ thể. Mức vốn hóa cao được hỗ trợ bởi quyền năng ấn định giá tuyệt đối, được thúc đẩy bởi một hệ thống độc đáo để tạo ra các loại thuốc cá nhân hóa dựa trên thụ thể tế bào T.

TCRX TScan Therapeutics: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do TScan Therapeutics sản xuất

Triển vọng về việc định giá độc quyền cho liệu pháp tế bào T cải tiến thúc đẩy sức hấp dẫn đầu tư cao của TScan Therapeutics (TCRX). Giá trị doanh nghiệp (EV) tổng hợp vốn hóa thị trường và các khoản nợ, trừ đi tiền mặt để xác định chi phí thực tế khi mua lại doanh nghiệp. Phép tính này loại bỏ ảnh hưởng của nợ thuần khỏi định giá, phản ánh giá trị cơ bản của các tài sản. Việc các nhà đầu tư theo dõi những sai lệch của chỉ số này so với giá trị hợp lý là vô cùng quan trọng. Biểu đồ về giá trị doanh nghiệp này ghi lại rõ ràng những biến động thị trường đó.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

BeiGene Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Halozyme Inc. (HALO)|Revolution Medicines Corp (RVMD) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Ascentage Pharma Group|cgoncology.com (CGON) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp URGN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Bicara Therapeutics Inc|Giá trị doanh nghiệp PSNL|Giá trị doanh nghiệp ERAS (Erasca Oncology)|DCTH - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh ymabs.com YMAB|AURA: Giá trị doanh nghiệp|CADL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ARAY|SLS (SELLAS Life Sciences Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ACTU - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt citiusonc.com (CTOR)|TuHURA Biosciences, Inc. (HURA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Protara Therapeutics Inc (TARA)|Fate Therapeutics Corp - Giá trị doanh nghiệp|WHWK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Champions Oncology Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|XBIT: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty cel-sci.com CVM|OS Therapies Inc. (OSTX) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp RADX (Radiopharm Theranostics)|Tổng giá trị doanh nghiệp Artiva (ARTV)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Adlai Nortye Ltd.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh VERU (verupharma.com)|Tổng giá trị công ty TPST|Giá mua lại công ty Xilio Therapeutics Inc XLO|RENB: Giá trị doanh nghiệp|MURA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|KAPA: Giá trị doanh nghiệp|OKUR (OnKure Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty CytoMed Therapeutics Ltd (GDTC)|Giá trị mảng kinh doanh Curis Corp (CRIS)|Apollomics, Inc. (APLM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Tharimmune Corporation THAR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Advanced Biomed (ADVB)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh genprex.com GNPX|Giá trị doanh nghiệp Calidi Bio (CLDI)|SBFM - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp XBIO|SLRX (Salarius Pharma) - Tổng giá trị doanh nghiệp|PPBT - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AON|Giá trị doanh nghiệp BGNE|Giá trị doanh nghiệp CKPT (Checkpoint Therapeutics Inc.)|Elevation Oncology (ELEV) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh iCAD Inc. ICAD|IKNA (Ikena) - Giá trị doanh nghiệp|notablelabs.com (NTBL) - Tổng giá trị doanh nghiệp|VIRX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp MorphoSys Inc|NAYA Bio (NAYA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Ascentage