CytoMed Therapeutics (GDTC): Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh

Nhãn hiệu của CytoMed Therapeutics Limited (GDTC)

Biểu đồ giá hàng ngày trên GURU.Markets đối với CytoMed Therapeutics (GDTC) cho thấy tỷ lệ 10.08. Sự giám sát chặt chẽ của cơ quan quản lý và luật bằng sáng chế tạo ra rào cản gia nhập cao trong lĩnh vực này. CytoMed Therapeutics (GDTC) hướng tới việc mở rộng toàn cầu cho nền tảng chống khối u đặc của mình. Ngoài ra, doanh nghiệp này dựa vào sự hợp tác với các phòng khám để phát triển các phác đồ điều trị cá nhân hóa cho các cơ quan tiêu hóa.

GDTC CytoMed Therapeutics: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do CytoMed Therapeutics sản xuất

Phân tích cơ bản đòi hỏi việc tách biệt những nhiễu động thị trường khỏi giá trị thực tế của một doanh nghiệp. Chỉ số này cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định tổng giá mua của một tài sản. Bằng cách phân tích định giá của công ty thông qua chỉ số EV, nhà đầu tư sẽ thấy được chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Đối với CytoMed Therapeutics (GDTC), con số này phản ánh giá trị của những đổi mới trong liệu pháp tế bào. Việc thuê ngoài các thử nghiệm lâm sàng giúp giảm thiểu chi phí vốn, từ đó ổn định bảng cân đối kế toán và giá trị doanh nghiệp tổng thể.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

ONC - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Halozyme Inc. HALO|RVMD - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|AAPG (Ascentage Pharma Group) - Giá trị doanh nghiệp|cgoncology.com (CGON) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp URGN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Bicara Therapeutics Inc|Giá trị doanh nghiệp PSNL|Giá trị doanh nghiệp ERAS (Erasca Oncology)|DCTH - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh ymabs.com YMAB|AURA: Giá trị doanh nghiệp|CADL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ARAY|SLS (SELLAS Life Sciences Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ACTU - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt citiusonc.com (CTOR)|TuHURA Biosciences, Inc. (HURA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Protara Therapeutics Inc (TARA)|Fate Therapeutics Corp - Giá trị doanh nghiệp|WHWK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TScan - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CSBR: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty xbiotech.com XBIT|CEL-SCI (CVM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp OSTX (OS Therapies Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp radiopharmtheranostics.com|Giá trị doanh nghiệp ARTV (Artiva Biotherapeutics, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty adlainortye.com ANL|VERU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TPST - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Xilio XLO|RENB: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty MURA|KAPA (Kairos Pharma) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty OKUR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Curis Corp|Apollomics, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Tharimmune Corporation (THAR)|ADVB - Giá trị doanh nghiệp|GNPX - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Calidi Bio (CLDI)|sunshinebiopharma.com (SBFM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|XBIO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Salarius Pharma (SLRX) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|PPBT - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AON|BeiGene - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp CKPT (Checkpoint Therapeutics Inc.)|Tổng giá trị công ty Elevation Oncology|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt iCAD Inc. ICAD|Ikena - Giá trị doanh nghiệp|NTBL: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty viracta.com (VIRX)|MorphoSys Inc (MOR) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp NAYA (NAYA Bio)|Tổng giá trị doanh nghiệp Ascentage (AAPGV)