THAR - Giá trị doanh nghiệp Tharimmune, Inc.

Nhãn hiệu của Tharimmune, Inc. (THAR)

Biến động giá trị thị trường của Tharimmune, Inc. (THAR), hiện ở mức 179.96, phản ánh vị thế của một công ty công nghệ sinh học hiện đang phụ thuộc hoàn toàn vào vốn đầu tư bên ngoài do thiếu hụt doanh thu thương mại. Nhìn về phía trước, công ty đang đặt kỳ vọng vào mức định giá cao của các kháng thể đường uống độc đáo được thiết kế để chống ngứa. Ban lãnh đạo của Tharimmune, Inc. (THAR) đang phân bổ vốn một cách hiệu quả, với trọng tâm chiến lược là bảo vệ sở hữu trí tuệ và thúc đẩy các thử nghiệm lâm sàng.

THAR Tharimmune Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 18.02.2026
Sản phẩm do Tharimmune Inc sản xuất

Quá trình phát triển thuốc tại Tharimmune, Inc. (THAR) vẫn độc lập với các chu kỳ kinh tế và phụ thuộc hoàn toàn vào thành công lâm sàng. Định giá của Tharimmune, Inc. (THAR) thông qua chỉ số EV kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần, phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm doanh nghiệp. Chỉ số này loại bỏ những sai lệch gây ra bởi lượng tiền mặt hiện có. Xu hướng tăng xác nhận niềm tin của thị trường vào các tài sản. Diễn biến giá dựa trên định giá EV này giúp tránh việc trả giá quá cao cho giá trị doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BeiGene Ltd. ONC|Halozyme Inc. - Giá trị doanh nghiệp|RVMD: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ascentage Pharma Group AAPG|cgoncology.com (CGON) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp URGN|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Bicara Therapeutics Inc|Giá trị doanh nghiệp PSNL|Giá trị doanh nghiệp ERAS (Erasca Oncology)|DCTH - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh ymabs.com YMAB|AURA: Giá trị doanh nghiệp|CADL - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp ARAY|SLS (SELLAS Life Sciences Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ACTU - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt citiusonc.com (CTOR)|TuHURA Biosciences, Inc. (HURA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Protara Therapeutics Inc (TARA)|Fate Therapeutics Corp - Giá trị doanh nghiệp|WHWK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TScan - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CSBR: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty xbiotech.com XBIT|CEL-SCI (CVM) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp OSTX (OS Therapies Inc)|Tổng giá trị doanh nghiệp radiopharmtheranostics.com (RADX)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Artiva Biotherapeutics, Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh adlainortye.com (ANL)|Giá trị doanh nghiệp Veru|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Tempest Therapeutics Inc TPST|Xilio - Giá trị doanh nghiệp|RENB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty muraloncology.com MURA|Kairos Pharma (KAPA) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|OKUR: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty GDTC|Tổng giá trị công ty CRIS (Curis, Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty APLM (apollomicsinc.com)|Advanced Biomed - Tổng giá trị công ty|GNPX - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Calidi Bio - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SBFM: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty xeneticbio.com|Salarius Pharma (SLRX) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp PPBT (Purple Biotech)|Tổng giá trị doanh nghiệp AON (AONC)|BeiGene (BGNE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Checkpoint Therapeutics Inc. (CKPT)|Giá trị doanh nghiệp ELEV|iCAD Inc. - Giá mua lại công ty|Ikena (IKNA) - Tổng giá trị công ty|NTBL - Giá trị mảng kinh doanh|VIRX (viracta.com) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MorphoSys Inc|NAYA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Ascentage (AAPGV)