Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: valmont.com (VMI)

Logo công ty đại chúng valmont.com (VMI)

Valmont Industries, Inc. (VMI) sở hữu quyền năng ấn định giá đáng kể nhờ vị thế thống trị trong phân khúc tháp truyền tải và hệ thống tưới tiêu, điều này kết hợp với mạng lưới nhà máy toàn cầu giúp đảm bảo khả năng phục hồi vận hành. Xu hướng giá, với chỉ số hiện ở mức 92.44, phản ánh các động lực kinh doanh. Sự tăng trưởng lợi nhuận được thúc đẩy bởi việc triển khai nông nghiệp chính xác, mặc dù năng lực sản xuất thép quy mô lớn phần nào hạn chế khả năng mở rộng tổng thể.

VMI (Valmont Industries) lịch sử Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của valmont.com

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu xác định cơ sở thanh lý của công ty thông qua khối lượng tài sản thuần trên mỗi chứng khoán. Các nhà đầu tư nên xem chỉ số này là nguồn vốn phòng thủ, loại bỏ những nhiễu động của thị trường. Định giá BVPS hiện tại được ghi nhận ở mức 92.44. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận sự củng cố của nền tảng vật chất. Đối với Valmont Industries, Inc. (VMI), điều này phản ánh giá trị của các năng lực sản xuất trong lĩnh vực năng lượng và nông nghiệp.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Valmont Industries, Inc.

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SHW (Sherwin Williams)|CRH - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Fastenal Company (FAST) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu vulcanmaterials.com|MLM (Martin Marietta) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Amrize Ltd.|MAS (Masco Corp.) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu BLDR (Builders FirstSource Corp)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu CEMEX, S.A.B. de C.V. CX|Tài sản ròng trên một cổ phiếu QXO Corp QXO|Owens Corning Corporation (OC) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|BLD - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|James Hardie Building Products - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|MLI (Mueller Brass) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Advanced Drainage Systems (WMS)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu coreandmain.com|AWI: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách của một cổ phiếu Mohawk Flooring MHK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Simpson Manufacturing Co Inc|Eagle Materials Company - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu UFP Industries, Inc.|TREX: Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu gms.com GMS|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu PATK (Patrick Corp)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Tecnoglass Windows|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Boise Cascade Company BCC|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu titanamerica.com TTAM|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ATKR (Atkore)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MasterBrand Inc MBC|ROCK: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Janus International (JBI) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|APOG - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|LOMA (lomanegra.com) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|NX: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Cementos Pacasmayo SAA (CPAC)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Aspen Aerogels Corp (ASPN)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu JELD-WEN Corp (JELD)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FSTR (L.B. Foster Company)|Smith-Midland Corp - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|APT - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|NWGL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|WXM (wf.international) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|AEHL (Antelope Enterprise Holdings Limited) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu JCTC (Jewett-Cameron)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) CAPS|Tài sản ròng trên một cổ phiếu The AZEK Company AZEK|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Beacon Roofing Supply, Inc. BECN|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu The Dixie Group (DXYN)|SUM - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Encore Wire (WIRE)