Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: UFP Industries (UFPI)

Logo đồ họa của UFP Industries (UFPI)

Biến động giá trị thị trường của UFP Industries, Inc. (UFPI) trên nền tảng GURU.Markets, hiện đang ở mức 55.14, phản ánh đặc thù của ngành chế biến gỗ. Mặc dù hoạt động kinh doanh bị hạn chế bởi công suất vật lý, doanh nghiệp này đang thúc đẩy tăng trưởng lợi nhuận thông qua các cấu trúc kỹ thuật phức tạp. Các sản phẩm của UFP Industries, Inc. (UFPI) vẫn là tiêu chuẩn cơ bản cho ngành xây dựng và đóng gói tại Bắc Mỹ. Đồng thời, sự phụ thuộc cao vào lãi suất thế chấp và giá nguyên liệu thô tạo ra những rủi ro đáng kể cho khả năng sinh lời.

UFPI Tài sản ròng trên một cổ phiếu UFP Corp (04.07.2022 - 28.10.2026)
Mẫu sản phẩm của UFP Industries

Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phản ánh phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một chứng khoán duy nhất, đóng vai trò là thước đo giá trị nội tại của doanh nghiệp. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận việc vốn hóa tài sản, trong khi việc chỉ số này vượt quá giá thị trường cho thấy tình trạng định giá thấp. Bằng cách phân tích giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, nhà đầu tư xác định được mức độ bảo vệ vốn trước rủi ro vỡ nợ. Đối với UFP Industries, Inc. (UFPI), chỉ số này có ý nghĩa then chốt do đặc thù thâm dụng vốn của các xưởng cưa. Sự tăng trưởng giá trị tài sản tại đây phụ thuộc trực tiếp vào việc triển khai các giải pháp kỹ thuật có biên lợi nhuận cao trong lĩnh vực xây dựng.

Đối thủ cạnh tranh của UFP Industries, Inc. (UFPI)

Tài sản ròng trên một cổ phiếu Sherwin Williams|CRH - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Fastenal Company - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|vulcanmaterials.com (VMC) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Martin Marietta|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Amrize Ltd. (AMRZ)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu MAS|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Builders FirstSource Corp (BLDR)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu CX|QXO Corp - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|OC - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|BLD - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu James Hardie Building Products|Mueller Brass (MLI) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|WMS: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CNM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Armstrong World Industries, Inc. AWI|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Mohawk Flooring (MHK)|SSD (Simpson Manufacturing Co Inc) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|EXP - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Valmont Industries, Inc. (VMI)|TREX: Giá trị kế toán của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu gms.com (GMS)|USLM (U.S. Lime & Minerals) - Giá trị sổ sách của cổ phiếu|PATK - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu TGLS|Boise Cascade Company - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) titanamerica.com (TTAM)|ATKR - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|MBC - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Gibraltar Corp - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|JBI - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|APOG (Apogee Enterprises) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu lomanegra.com|Quanex Building Products Corporation (NX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá ghi sổ của cổ phiếu CPAC|ASPN (Aspen Aerogels Corp) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu JELD-WEN Corp JELD|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu FSTR (L.B. Foster Company)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Smith-Midland Corp SMID|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Alpha Pro Tech|NWGL: Giá trị sổ sách của cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu wf.international (WXM)|Giá trị sổ sách của cổ phiếu Antelope Enterprise Holdings Limited|JCTC - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Capstone|AZEK (The AZEK Company) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu BECN (Beacon Roofing Supply, Inc.)|DXYN - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Summit Materials Inc SUM|Encore Wire (WIRE) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu