a.k.a. Brands Holding Corp (AKA): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo doanh nghiệp của công ty a.k.a. Brands Holding Corp. (AKA)

Chỉ báo giá của a.k.a. Brands (AKA) trên biểu đồ tại nền tảng GURU.Markets, với giá trị là 2.25, tương quan với việc triển khai các hệ thống đóng gói tự động tại các trung tâm điều phối. Doanh nghiệp đang tối ưu hóa hoạt động phân phối thông qua mạng lưới kho bãi toàn cầu và sản xuất phân tán nhằm giảm thiểu thuế quan. Tuy nhiên, các xung đột thương mại với Trung Quốc và áp lực lạm phát lên chi tiêu của người tiêu dùng đang buộc thương hiệu này phải điều chỉnh vị trí các cơ sở và đối phó với tình trạng sụt giảm nhu cầu.

AKA - Các khoản nợ trên tài sản ròng a.k.a. Brands trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Thành phẩm của a.k.a. Brands Inc

Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với tổng giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu để xác định mức độ ổn định tài chính phụ thuộc vào nguồn vốn bên ngoài. Bằng cách phân tích đòn bẩy tài chính trên bảng cân đối kế toán của a.k.a. Brands (AKA), nhà đầu tư có thể đánh giá hiệu quả của quá trình chuyển đổi chiến lược hiện tại của công ty hướng tới mô hình tối đa hóa lợi nhuận thông qua việc cắt giảm các tài sản dư thừa và tối ưu hóa chi phí vận hành để giảm bớt gánh nặng nợ nần.

a.k.a. Brands cạnh tranh với ai

Nợ trên giá trị sổ sách NIKE, Inc. (NKE)|Nợ trên vốn sổ sách tapestry.com TPR|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Lululemon (LULU)|RL - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Deckers Brands - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ONON (On Cloud) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Skechers U.S.A., Inc. (SKX)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách levistrauss.com|GIL: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng VF Corp VFC|Nợ trên giá trị sổ sách Lee|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Crocs Corp CROX|PVH - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ZGN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UniFirst UNF|Columbia (COLM) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|CPRI (Jimmy Choo) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách WWW|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Steven Madden, Ltd. SHOO|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách hanes.com (HBI)|VSCO - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Under Armour Inc - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách GOOS (Canada Goose Apparel)|FIGS - Các khoản nợ trên tài sản ròng|GIII: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách carters.com|GES: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng OXM|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MOV|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách weycogroup.com WEYS|Nợ trên giá trị sổ sách LANV|Các khoản nợ trên tài sản ròng Rocky Boots RCKY|Torrid - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Superior Group of Companies Inc. (SGC) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|The Children's Place Inc. - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Fossil, Inc.|DLTH - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Lakeland|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Top Win International Ltd (SORA)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UFI (unifi.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Vera Bradley|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Jerash Apparel JRSH|Vince, LLC - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|TLF: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách lulus.com|BrilliA (BRIA) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Kandal M Venture Limited (FMFC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách MJID|MGOL (MGO Global, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách