Under Armour Corp (UA): Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách

Logo đồ họa của Under Armour Inc (UA)

Việc mất thị phần tại Mỹ và sự phụ thuộc vào doanh số bán hàng đang buộc Under Armour, Inc. (UA) phải thay đổi phương pháp tiếp thị, bất chấp sức mạnh của thương hiệu. Biểu đồ giá hàng ngày này của Under Armour, Inc. (UA) phản ánh diễn biến của một công ty với mức lợi nhuận là 0.96. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp này vẫn dễ bị tổn thương trước các xung đột thương mại với Trung Quốc và những gián đoạn logistics tại châu Á. Trong khi các kho hàng đang được tự động hóa, quy trình sản xuất giày dép vẫn còn phụ thuộc vào lao động thủ công.

UA Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Under Armour Apparel (04.07.2022 - 28.10.2026)
Mặt hàng chính của Under Armour Inc

Chỉ số này đo lường tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ tự chủ tài chính và mức độ gánh nặng nợ của doanh nghiệp. Sự sụt giảm của giá trị này xác nhận sự thành công trong việc tái cơ cấu và tối ưu hóa hàng tồn kho tại Under Armour, Inc. (UA), điều này được phản ánh trong tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách lịch sử như một sự chuyển đổi sang mô hình phát triển bền vững hơn thông qua việc gia tăng biên lợi nhuận trong các hoạt động bán hàng trực tiếp.

Đối thủ cạnh tranh của Under Armour, Inc.

Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NIKE, Inc.|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng tapestry.com TPR|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LULU (Lululemon)|RL: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Deckers Brands|On Cloud (ONON) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Skechers U.S.A., Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng levistrauss.com (LEVI)|Gildan (GIL) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng VF Corp (VFC)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Lee KTB|Crocs Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Calvin Klein (PVH)|ZGN - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|UNF: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|COLM (Columbia) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Jimmy Choo (CPRI)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Saucony|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Steven Madden, Ltd. SHOO|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách HBI (hanes.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách VSCO|GOOS - Các khoản nợ trên tài sản ròng|FIGS Apparel - Nợ trên giá trị sổ sách|GIII: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Carter's, Inc.|guess.com (GES) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Oxford Industries (OXM)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Movado Group Inc|Weyco Group, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách LANV (Lanvin Group Holdings Ltd)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Rocky Brands|CURV - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách Superior Group of Companies, Inc. (SGC)|PLCE - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|FOSL: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|DLTH (Duluth Trading) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LAKE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng SORA|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AKA (a.k.a. Brands Holding Corp.)|Nợ trên giá trị sổ sách UFI (unifi.com)|VRA: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|JRSH - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Vince, LLC - Nợ trên giá trị sổ sách|TLF: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách lulus.com LVLU|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng BrilliA|FMFC - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Majestic Ideal|MGOL (MGO Global, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách