LULU lululemon.com: Nợ trên giá trị sổ sách

Lululemon Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành LULU

Sự ổn định của Lululemon Athletica (LULU) dựa vào mạng lưới cửa hàng boutique toàn cầu và chuỗi cung ứng tại châu Á, điều này tương quan với sự thay đổi trong tỷ lệ tổng nợ trên vốn hóa bảng cân đối kế toán trên biểu đồ của GURU.Markets. Giá trị 0.43 cho thấy giá trị hiện tại của chỉ số ổn định tài chính. Thương hiệu này đang triển khai sử dụng nylon tái chế để bảo vệ môi trường, trong khi các trung tâm R&D phát triển các vật liệu sinh học đột phá và công nghệ quét 3D để duy trì vị thế dẫn đầu trong ngành thời trang.

Lululemon Corp - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LULU (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm chính hãng của lululemon athletica inc.

Lululemon Athletica (LULU) tận dụng phân khúc thời trang thể thao cao cấp và doanh số bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng để tích lũy vốn một cách hiệu quả, đồng thời giảm thiểu sự phụ thuộc vào nguồn tài trợ bên ngoài. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu để xác định biên độ an toàn và chi phí huy động vốn của doanh nghiệp, cho phép các nhà đầu tư đánh giá khả năng chống chịu của công ty trước các cú sốc thông qua đòn bẩy tài chính trên bảng cân đối kế toán.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NIKE, Inc. NKE|tapestry.com (TPR) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|RL: Nợ trên giá trị sổ sách|deckers.com - Nợ trên vốn sổ sách|ONON: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Skechers Corp - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|LEVI (Levi Strauss & Co.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|gildancorp.com (GIL) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách VF Corporation (VFC)|Wrangler - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CROX (HEYDUDE)|Nợ trên tài sản ròng Tommy Hilfiger|ZGN: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng UNF (unifirst.com)|COLM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|CPRI (Michael Kors) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Merrell|SHOO: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách HBI|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách victoriassecretandco.com (VSCO)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Under Armour UA|GOOS: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|FIGS Apparel - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|GIII (G-III Corp) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Carter's, Inc. (CRI) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|GES - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Oxford Industries|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MOV|Nợ trên giá trị sổ sách WEYS (Weyco Group, Inc.)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Lanvin Group Holdings Ltd (LANV)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Rocky Brands RCKY|torrid.com - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|SGC: Nợ trên giá trị sổ sách|PLCE - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Fossil Group Inc. (FOSL) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|DLTH (Duluth Trading) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|LAKE (Lakeland Industries Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Top Win SORA|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách a.k.a. Brands Holding Corp. (AKA)|Nợ trên giá trị sổ sách unifi.com UFI|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Vera Bradley VRA|Jerash Apparel (JRSH) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|VNCE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TLF (Tandy Leather Factory) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|LVLU (lulus.com) - Nợ trên giá trị sổ sách|BrilliA - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|FMFC (Kandal M Venture Limited) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Majestic Ideal|Nợ trên giá trị sổ sách MGOL (MGO Global, Inc.)